Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam (Khác: PVF)
Petro Vietnam Finance Joint Stock Corporation
| 07/11/2013 | PXA bàn giao tài sản cấn trừ công nợ với PVF và BIDV |
| 30/10/2013 | Chuyện xây dựng nhận diện thương hiệu PVcomBank |
| 03/10/2013 | PVcomBank chính thức ra mắt thị trường cả nước |
| 19/09/2013 | PVT thay thế PVF trong rổ VN30 kể từ 24/09 |
| 18/09/2013 | PVF: Ngày đăng ký cuối cùng hoán đổi cổ phiếu |
| 02/01/2013 | Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 350 đồng/CP |
| 21/09/2011 | Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 583 đồng/CP |
| 10/02/2011 | Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 |
| 05/05/2010 | Trả cổ tức năm 2009 bằng tiền, 600 đồng/CP |
Tên đầy đủ: Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam
Tên tiếng Anh: Petro Vietnam Finance Joint Stock Corporation
Tên viết tắt:PVFC
Địa chỉ: 22 Ngô Quyền - P.Tràng Tiền - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội
Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Phương
Điện thoại: (84.24) 3942 6800
Fax: (84.24) 3942 6796
Email:pvfc@pvfc.com.vn
Website:#
Sàn giao dịch: Khác
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 03/11/2008
Vốn điều lệ: 6,000,000,000,000
Số CP niêm yết: 600,000,000
Số CP đang LH: 599,999,971
- Huy động vốn
- Hoạt động tín dụng
- Mở tài khoản và dịch vụ ngân quỹ và các hoạt động khác...
- TCTy Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam (PVFC), tiền thân là Công ty Tài chính Dầu khí Quốc gia Việt Nam
- Ngày 22 tháng 08 năm 2007 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chuyển Công ty Tài chính Dầu khí thành TCTy Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam
- 08/09/2013: ĐHCĐ hợp nhất giữa NH TMCP Phương Tây và TCT Tài Chính CP Dầu Khí Việt Nam được tiến hành và chính thức sáp nhập đổi tên thành NH TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcombank)
- 24/09/2013 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 08/09/2013 Họp ĐHCĐ bất thường năm 2013
- 28/04/2013 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
- 16/01/2013 Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 350 đồng/CP
- 03/12/2012 Lấy ý kiến CĐ bằng văn bản
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.