CTCP Phú Tài (HOSE: PTB)

Phu Tai Joint Stock Company

83,700

-1,100 (-1.30%)
15/04/2021 11:28

Mở cửa84,800

Cao nhất84,800

Thấp nhất83,500

KLGD38,800

Vốn hóa3,855.15

Dư mua11,500

Dư bán8,600

Cao 52T 86,500

Thấp 52T40,300

KLBQ 52T207,970

NN mua300

% NN sở hữu18.11

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0.04

Beta-

EPS*7,709

P/E11

F P/E11.02

BVPS43,219

P/B1.96

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PTB: HPG VNM VCS MBB VHC
Trending: ROS (126.828) - HPG (125.825) - MBB (115.005) - FLC (113.362) - STB (112.913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/04/202183,700-1,100 (-1.30%)38,800
14/04/202184,8001,400 (+1.68%)278,800
13/04/202183,400-1,100 (-1.30%)212,200
12/04/202184,500-500 (-0.59%)153,300
09/04/202185,000-700 (-0.82%)61,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/07/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
15/04/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,200 đồng/CP
27/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 50%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 30 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 10 05/03/2021
22/02/2021Thông báo và Nghị quyết HĐQT về ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông có quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
19/01/2021Nghị quyết HĐQT về kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD năm 2020 và kế hoạch SXKD năm 2021
01/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
01/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
01/02/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020

CTCP Phú Tài

Tên đầy đủ: CTCP Phú Tài

Tên tiếng Anh: Phu Tai Joint Stock Company

Tên viết tắt:PTB

Địa chỉ: Số 278 - Đường Nguyễn Thị Định - P. Nguyễn Văn Cừ - Tp. Quy Nhơn - T. Bình Định

Người công bố thông tin: Mr. Phan Quốc Hoài

Điện thoại: (84.256) 384 7668 - 384 7078

Fax: (84.256) 384 7556 - 384 7246

Email:phutaico@dng.vnn.vn

Website:http://www.phutai.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 22/07/2011

Vốn điều lệ: 472,994,410,000

Số CP niêm yết: 48,599,441

Số CP đang LH: 46,059,181

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4100259236

GPTL: 150/QĐ-BQP

Ngày cấp: 10/11/2004

GPKD: 4100259236

Ngày cấp: 30/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác và chế biến đá granite, đá bazal, đá nghiền sàng
- Sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm đồ gỗ nội thất - ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ
- Xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và hàng hóa tiêu dùng
- Kinh doanh thương mại xe ô tô và cung cấp các dịch vụ kèm theo

CTy được thành lập vào năm 2005.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.