CTCP Nhiệt điện Phả Lại (HOSE: PPC)

Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company

26,150

50 (+0.19%)
14/11/2019 15:00

Mở cửa26,500

Cao nhất26,500

Thấp nhất26,100

KLGD181,360

Vốn hóa8,384

Dư mua33,980

Dư bán26,310

Cao 52T 31,500

Thấp 52T16,100

KLBQ 52T471,574

NN mua58,980

% NN sở hữu15.85

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,501

P/E7.46

F P/E10.90

BVPS18,640

P/B1.40

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PPC: NT2 REE POW MBB FPT
Trending: VNM (26.157) - HPG (23.556) - FLC (21.903) - MWG (20.134) - MBB (19.434)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhiệt điện Phả Lại
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/11/201926,15050 (+0.19%)181,360
13/11/201926,100100 (+0.38%)151,240
12/11/201926,000150 (+0.58%)167,400
11/11/201925,850-150 (-0.58%)81,370
08/11/201926,000100 (+0.39%)209,790
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
11/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/05/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 300 đồng/CP
08/12/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 10/07/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 18/10/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
30 HFT (CK HFT) 50 0 01/11/2019
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
18/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc
16/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
23/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc miễn nhiệm chức vụ Tổng Giám đốc và giao thực hiện chức trách, nhiệm vụ của Tổng Giám đốc công ty
14/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Nhiệt điện Phả Lại

Tên đầy đủ: CTCP Nhiệt điện Phả Lại

Tên tiếng Anh: Pha Lai Thermal Power Joint Stock Company

Tên viết tắt:PLPC

Địa chỉ: P. Phả Lại - Tp. Chí Linh - T. Hải Dương

Người công bố thông tin: Mr. Lê Thế Sơn

Điện thoại: (84.220) 388 1126

Fax: (84.220) 388 1338

Email:plpc@ppc.evn.vn

Website:http://www.ppc.evn.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 26/01/2007

Vốn điều lệ: 3,262,350,000,000

Số CP niêm yết: 326,235,000

Số CP đang LH: 320,613,054

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0800296853

GPTL: 3537/QĐ-TCCB

Ngày cấp: 31/12/2004

GPKD: 0800296853

Ngày cấp: 26/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động SXKD điện năng
- Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, các công trình nhiệt điện, công trình kiến trúc của Nhà máy điện
- Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện
- Lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây lắp các công trình điện...

- Tiền thân là Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại thành lập ngày 26/04/1982
- Ngày 31/12/2004, chính thức chuyển đổi thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.