CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung (HOSE: PMG)
Petro Center Corporation
6,840
Mở cửa6,850
Cao nhất6,850
Thấp nhất6,840
KLGD300
Vốn hóa316.94
Dư mua2,100
Dư bán1,500
Cao 52T 12,900
Thấp 52T6,800
KLBQ 52T1,526
NN mua-
% NN sở hữu20.02
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.19
EPS444
P/E15.43
F P/E8.82
BVPS14,791
P/B0.46
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 16/12/2025 | 6,840 | -10 (-0.15%) | 300 |
| 15/12/2025 | 6,850 | -240 (-3.39%) | 1,400 |
| 12/12/2025 | 7,090 | 0 (0.00%) | 0 |
| 11/12/2025 | 7,090 | -60 (-0.84%) | 10,200 |
| 10/12/2025 | 7,150 | 0 (0.00%) | 0 |
| 23/10/2025 | PMG: Giải trình biện pháp và lộ trình khắc phục cổ phiếu bị cảnh báo |
| 23/10/2025 | PMG: Giải trình KQKD HN và Riêng quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trước |
| 23/10/2025 | PMG: BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2025 |
| 23/10/2025 | PMG: BCTC quý 3 năm 2025 |
| 13/10/2025 | PMG: Điều lệ công ty sửa đổi, bổ sung |
| 17/08/2020 | Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 |
| 10/06/2019 | Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11 |
| 31/07/2018 | Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 |
| 23/10/2025 | BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2025 |
| 23/10/2025 | Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 3 năm 2025 |
| 23/10/2025 | BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2025 |
| 13/10/2025 | Điều lệ năm 2025 |
| 28/08/2025 | BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung
Tên tiếng Anh: Petro Center Corporation
Tên viết tắt:PETRO MIEN TRUNG CO,.JSC
Địa chỉ: Lô 04 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc - P. Điện Bàn Đông - Tp. Đà Nẵng
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Trung
Điện thoại: (84.0235) 394 7233
Fax: (84.0235) 394 7244
Email:info@petrocenter.com.vn
Website:http://petrocenter.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Bán buôn
Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng
Ngày niêm yết: 25/01/2018
Vốn điều lệ: 463,362,780,000
Số CP niêm yết: 46,336,278
Số CP đang LH: 46,336,278
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
- Sản xuất sản phẩm từ plastic.
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Vận tải hành khách đường bộ khác.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân.
- Bán buôn đồ uống.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Đại lý, môi giới, đấu giá.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Ngày 09/05/2007: Công ty thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Tháng 10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Tháng 07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng.
- Ngày 25/01/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 14,000 đ/CP.
- Ngày 14/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 379.49 tỷ đồng.
- Ngày 24/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 421.24 tỷ đồng.
- Ngày 25/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 463.36 tỷ đồng.
- 16/08/2025 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2025
- 28/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 08/10/2024 Đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo
- 04/09/2024 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2024
- 26/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.