Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (HNX: PMC)

Pharmedic Pharmaceutical Medicinal JSC

65,400

(%)
20/05/2022 14:59

Mở cửa65,400

Cao nhất65,400

Thấp nhất65,400

KLGD1

Vốn hóa610.35

Dư mua3,091

Dư bán1,567

Cao 52T 72,000

Thấp 52T58,000

KLBQ 52T2,677

NN mua-

% NN sở hữu8.67

Cổ tức TM2,400

T/S cổ tức0.04

Beta-0.06

EPS5,066

P/E12.91

F P/E8.38

BVPS41,570

P/B1.57

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng PMC: IMP DHG PLP PMB TRA
Trending: HPG (125,433) - FLC (106,415) - DIG (103,911) - CEO (87,498) - MBB (76,666)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (PMC), tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Trực dụng Y tế Pharimex được thành lập năm 1981. Năm 1997, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Sản phẩm được phân phối trên toàn Việt Nam nhưng thị trường tiêu thụ chính là... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
20/05/202265,400 (0.00%)1
19/05/202265,400100 (+0.15%)300
18/05/202265,300 (0.00%)0
17/05/202265,300 (0.00%)0
16/05/202265,300 (0.00%)0
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/03/2022Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
04/11/2021Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/03/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
05/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
12/05/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 20/11/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 03/10/2018
3 VPS (CK VPS) 20 0 06/04/2022
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 29/11/2017
5 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
7 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
8 MBKE (CK MBKE) 30 0 21/03/2018
9 BSC (CK BIDV) 0 0 07/01/2022
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
11 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 18/04/2022
12 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
13 ABS (CK An Bình) 1 0 08/04/2022
14 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
15 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26/04/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022
20/04/2022BCTC quý 1 năm 2022
03/04/2022Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2022
26/01/2022Nghị quyết Hội đồng quản trị về chia trả cổ tức
11/04/2022Báo cáo thường niên năm 2021

CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Tên tiếng Anh: Pharmedic Pharmaceutical Medicinal JSC

Tên viết tắt:PHARMEDIC

Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi - P.Nguyễn Cư Trinh - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms.Bùi Thụy Phương Uyên

Điện thoại: (84.28) 3920 0300 - 3837 5300

Fax: (84.28) 3920 0096

Email:pharmedic@vnn.vn

Website:http://www.pharmedic.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 09/10/2009

Vốn điều lệ: 93,325,730,000

Số CP niêm yết: 9,332,573

Số CP đang LH: 9,332,573

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300483037

GPTL: 4261/ QÐ - UB

Ngày cấp: 13/08/1997

GPKD: 064075

Ngày cấp: 09/12/1997

Ngành nghề kinh doanh chính:

Sản xuất và kinh doanh dược phẩm, dược liệu, dược mỹ phẩm, hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn...

- Năm 1993: Tiền thân là Xí Nghiệp Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC được thành lập.

- Ngày 13/08/1997: Xí Nghiệp đã được cổ phần hóa theo quyết định số 4261/ QĐ-UB với vốn điều lệ là 45,669 tỷ đồng.

- Năm 1999: Tăng vốn điều lệ lên 20.55 tỷ đồng. .

- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 45.66 tỷ đồng. .

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 64.81 tỷ đồng. .

- Ngày 09/10/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). .

- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 93.32 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.