CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (HNX: PMC)

Pharmedic Pharmaceutical Medicinal JSC

62,300

300 (+0.48%)
21/09/2021 15:04

Mở cửa62,000

Cao nhất62,300

Thấp nhất62,000

KLGD406

Vốn hóa581.42

Dư mua5,307

Dư bán1,200

Cao 52T 72,000

Thấp 52T49,100

KLBQ 52T5,179

NN mua-

% NN sở hữu9.70

Cổ tức TM2,400

T/S cổ tức0.04

Beta0.11

EPS*5,837

P/E10.62

F P/E7.95

BVPS40,429

P/B1.53

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PMC: NET DGC DP3 VIB VNM
Trending: HPG (125,731) - HVN (100,232) - MBB (86,617) - HSG (60,946) - VHM (58,055)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/09/202162,300300 (+0.48%)406
20/09/202162,000-900 (-1.43%)2,400
17/09/202162,900-2,000 (-3.08%)4,400
16/09/202164,900300 (+0.46%)500
15/09/202164,600-2,900 (-4.30%)200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/03/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
05/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
12/05/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
02/08/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/03/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 20/11/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 03/10/2018
3 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 29/11/2017
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
6 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
8 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
9 MBKE (CK MBKE) 30 0 21/03/2018
10 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 26/05/2021
11 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
12 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
13 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
14 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
15 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
19/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
14/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
14/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
13/07/2021Điều lệ năm 2021
26/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Tên tiếng Anh: Pharmedic Pharmaceutical Medicinal JSC

Tên viết tắt:PHARMEDIC

Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi - P.Nguyễn Cư Trinh - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms.Bùi Thụy Phương Uyên

Điện thoại: (84.28) 3920 0300 - 3837 5300

Fax: (84.28) 3920 0096

Email:pharmedic@vnn.vn

Website:http://www.pharmedic.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 09/10/2009

Vốn điều lệ: 93,325,730,000

Số CP niêm yết: 9,332,573

Số CP đang LH: 9,332,573

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300483037

GPTL: 4261/ QÐ - UB

Ngày cấp: 13/08/1997

GPKD: 064075

Ngày cấp: 09/12/1997

Ngành nghề kinh doanh chính:

Sản xuất và kinh doanh dược phẩm, dược liệu, dược mỹ phẩm, hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn...

- Tiền thân là Xí Nghiệp Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC được thành lập năm 1993
- Xí Nghiệp đã được cổ phần hóa theo quyết định số 4261/ QĐ - UB ngày 13/08/1997 với vốn điều lệ là 45,669 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.