Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP (HNX: PLC)

Petrolimex Petrochemical Corporation - JSC

16,000

-400 (-2.44%)
22/03/2019 15:02

Mở cửa16,400

Cao nhất16,400

Thấp nhất16,000

KLGD6,214

Vốn hóa1,293

Dư mua11,886

Dư bán23,486

Cao 52T 19,300

Thấp 52T15,000

KLBQ 52T25,896

NN mua-

% NN sở hữu4.88

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,893

P/E8.66

F P/E6.99

BVPS16,395

P/B0.98

Mã xem cùng PLC: PLX HPG SHB PJC VGS
Trending: YEG (27.997) - HPG (27.131) - VNM (26.902) - CTG (22.015) - VIC (18.088)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/201916,000-400 (-2.44%)6,214
21/03/201916,400400 (+2.50%)13,100
20/03/201916,000 (0.00%)6,436
19/03/201916,000-300 (-1.84%)17,200
18/03/201916,300300 (+1.88%)32,500
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
15/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
11/12/2015Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
06/07/2015Trả cổ tức đợt 2/2014 bằng tiền, 300 đồng/CP
06/07/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 24/07/2017
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 -10 10/07/2017
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 -10 22/05/2017
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/07/2017
9 ACBS (CK ACB) 30 0 17/07/2017
10 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 12/07/2017
12 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 13/03/2019
13 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 26/02/2019
15 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2017
16 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 06/03/2019
17 FNS (CK Funan) 40 0 10/03/2017
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
21 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
30/10/2018Báo cáo tài chính Hợp nhất và Công ty mẹ quý 3 năm 2018 (điều chỉnh hồi tố)
30/10/2018BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2018

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

Tên tiếng Anh: Petrolimex Petrochemical Corporation - JSC

Tên viết tắt:PLC

Địa chỉ: Tầng 18 & 19 - 229 Tây Sơn - P.Ngã Tư Sở - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Mạnh Phương

Điện thoại: (84.24) 3851 3205

Fax: (84.24) 3851 3207

Email:plc@petrolimex.com.vn

Website:http://www.plc.petrolimex.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất xăng dầu và than đá

Ngày niêm yết: 27/12/2006

Vốn điều lệ: 807,988,390,000

Số CP niêm yết: 80,798,839

Số CP đang LH: 80,797,566

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101463614

GPTL: 1801/2003/QĐ-BTM

Ngày cấp: 01/03/2004

GPKD: 0101463614

Ngày cấp: 18/02/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh dịch vụ cung ứng tàu biển
- Kinh doanh BĐS
- Kinh doanh dịch vụ: Vận tải, cho thuê kho bãi, pha chế, thử nghiệm, tư vấn và dịch vụ kỹ thuật hoá dầu
- Kinh doanh XNK: Vật tư, thiết bị chuyên ngành hoá dầu
- Kinh doanh, XNK dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hoá chất và các mặt hàng khác thuộc lĩnh vực dầu mỏ và khí đốt

- Tiền thân là CT Dầu nhờn được thành lập theo Quyết định 745/TM/TCCB của Bộ Thương mại
- Đổi tên thành CT Hóa Dầu Petrolimex
- Chính thức hoạt động theo hình thức CTCP kể từ ngày 01/03/2004.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.