Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP (HNX: PLC)

Petrolimex Petrochemical Corporation - JSC

27,200

-700 (-2.51%)
13/04/2021 15:08

Mở cửa27,900

Cao nhất28,000

Thấp nhất27,100

KLGD469,400

Vốn hóa2,197.69

Dư mua208,100

Dư bán210,200

Cao 52T 31,300

Thấp 52T11,200

KLBQ 52T456,884

NN mua100

% NN sở hữu2.58

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0.09

Beta-

EPS*1,715

P/E16.27

F P/E20.59

BVPS15,551

P/B1.79

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PLC: PLX FLC HPG KSB POW
Trending: MBB (118.432) - ROS (117.573) - HPG (117.294) - STB (116.504) - FLC (112.221)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/04/202127,200-700 (-2.51%)469,400
12/04/202127,900-400 (-1.41%)311,825
09/04/202128,300-200 (-0.70%)159,998
08/04/202128,500-200 (-0.70%)141,606
07/04/202128,700-100 (-0.35%)203,980
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
16/12/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
15/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 -10 10/07/2017
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 30 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 20 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
20 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
25 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2021
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
30 BOS (CK BOS) 30 0 09/03/2021
31 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
08/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
08/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
02/02/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
02/02/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
01/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP

Tên tiếng Anh: Petrolimex Petrochemical Corporation - JSC

Tên viết tắt:PLC

Địa chỉ: Tầng 18 & 19 - 229 Tây Sơn - P.Ngã Tư Sở - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Mạnh Phương

Điện thoại: (84.24) 3851 3205

Fax: (84.24) 3851 3207

Email:plc@petrolimex.com.vn

Website:http://www.plc.petrolimex.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất xăng dầu và than đá

Ngày niêm yết: 27/12/2006

Vốn điều lệ: 807,988,390,000

Số CP niêm yết: 80,798,839

Số CP đang LH: 80,797,566

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101463614

GPTL: 1801/2003/QĐ-BTM

Ngày cấp: 01/03/2004

GPKD: 0101463614

Ngày cấp: 18/02/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh dịch vụ cung ứng tàu biển
- Kinh doanh BĐS
- Kinh doanh dịch vụ: Vận tải, cho thuê kho bãi, pha chế, thử nghiệm, tư vấn và dịch vụ kỹ thuật hoá dầu
- Kinh doanh XNK: Vật tư, thiết bị chuyên ngành hoá dầu
- Kinh doanh, XNK dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hoá chất và các mặt hàng khác thuộc lĩnh vực dầu mỏ và khí đốt

- Tiền thân là CT Dầu nhờn được thành lập theo Quyết định 745/TM/TCCB của Bộ Thương mại
- Đổi tên thành CT Hóa Dầu Petrolimex
- Chính thức hoạt động theo hình thức CTCP kể từ ngày 01/03/2004.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.