Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (HOSE: PET)

Petrovietnam General Services JSC Corporation

28,250

-350 (-1.22%)
17/09/2021 15:00

Mở cửa28,700

Cao nhất28,950

Thấp nhất28,000

KLGD3,305,700

Vốn hóa2,539.60

Dư mua101,000

Dư bán32,500

Cao 52T 29,400

Thấp 52T8,900

KLBQ 52T2,382,527

NN mua143,400

% NN sở hữu5.17

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.03

Beta1.54

EPS*1,526

P/E18.74

F P/E12.38

BVPS16,912

P/B1.69

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PET: DGW FRT HPG KBC PVS
Trending: HPG (123,419) - HVN (104,681) - MBB (82,601) - HSG (58,662) - VHM (57,426)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/202128,250-350 (-1.22%)3,305,700
16/09/202128,600-100 (-0.35%)3,397,400
15/09/202128,700200 (+0.70%)1,109,100
14/09/202128,500-850 (-2.90%)3,411,200
13/09/202129,3501,850 (+6.73%)5,301,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/07/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 40 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
16 YSVN (CK Yuanta) 40 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 20 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 20 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
32 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
23/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
23/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
21/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
21/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021

Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

Tên tiếng Anh: Petrovietnam General Services JSC Corporation

Tên viết tắt:PETROSETCO

Địa chỉ: Lầu 6 - Tòa nhà PetroVietnam - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Quỳnh Như

Điện thoại: (84.28) 3911 7777

Fax: (84.28) 3911 6789

Email:info@petrosetco.com.vn

Website:http://www.petrosetco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 12/09/2007

Vốn điều lệ: 866,001,240,000

Số CP niêm yết: 86,600,124

Số CP đang LH: 89,897,424

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300452060

GPTL: 1148/QĐ - BCN

Ngày cấp: 05/05/2005

GPKD: 0300452060

Ngày cấp: 29/09/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thương mại và phân phối
- Quản lý Bất động sản
- Dịch vụ Dầu khí

Công ty được thành lập từ sự hợp nhất của các đơn vị trong ngành và chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP vào tháng 09/2006.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.