CTCP Xây lắp Điện I (HOSE: PC1)

Power Construction JSC No.1

23,550

-50 (-0.21%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa23,600

Cao nhất23,750

Thấp nhất23,500

KLGD66,670

Vốn hóa3,127

Dư mua2,290

Dư bán8,450

Cao 52T 29,200

Thấp 52T20,600

KLBQ 52T147,517

NN mua50,000

% NN sở hữu38.11

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS3,514

P/E6.72

F P/E6.83

BVPS24,699

P/B0.95

Mã xem cùng PC1: NT2 MBB POW LCG PPC
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xây lắp Điện I
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201923,550-50 (-0.21%)66,670
17/04/201923,600-100 (-0.42%)91,660
16/04/201923,700-100 (-0.42%)92,780
12/04/201923,800150 (+0.63%)245,860
11/04/201923,650150 (+0.64%)56,400
08/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
05/06/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 30%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 40 0 04/04/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 10 28/03/2019
22 IBSC (CK IB) 20 0 05/04/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 40 0 05/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
27 HFT (CK HFT) 45 0 05/04/2019
18/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
12/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
03/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
01/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
28/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018

CTCP Xây lắp Điện I

Tên đầy đủ: CTCP Xây lắp Điện I

Tên tiếng Anh: Power Construction JSC No.1

Tên viết tắt:PCC1

Địa chỉ: Số 18 Lý Văn Phúc - P. Cát Linh - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Văn Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3845 6329

Fax: (84.24) 3845 2651 - 3823 1997

Email:pcc1@vnn.vn

Website:http://www.pcc1.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 16/11/2016

Vốn điều lệ: 1,327,702,940,000

Số CP niêm yết: 132,770,294

Số CP đang LH: 132,769,862

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100100745

GPTL: 1263/QĐ-TCCB

Ngày cấp: 05/04/2005

GPKD: 0103008651

Ngày cấp: 20/07/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Giáo dục nghề nghiệp
- Lắp đặt hệ thống điện
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện...

- Tiền thân là Xí nghiệp xây lắp đường dây và trạm trực thuộc Bộ Điện và Than được thành lập ngày 02/03/1963. PCC1 hiện nay đã chứng tỏ năng lực của mình trong các lĩnh vực kinh tế khác nhau và được ếp hạng thứ 185 trong TOP 500 DN tư nhân lớn nhất VN với quy mô hơn 20 đơn vị thành viên và đạt doanh thu trên 3000 tỷ đồng trong năm 2014 và 2015
+ Giai đoạn 1967 – 1970: Ngày 30/6/1967, BCN Nặng ra QĐ thành lập Công ty Xây lắp đường dây và Trạm, trực thuộc Cục Điện lực
+ Giai đoạn 1979 – 1988: Công ty được đổi tên thành Công ty Xây lắp Đường dây và Trạm 1
+ Giai đoạn 1988 – 2005: Trên cơ sở hợp nhất Công ty Xây lắp điện Đường dây và Trạm 1 với Công ty Xây lắp Đường dây và Trạm Hà Nội, Công ty Xây lắp điện I được thành lập vào năm 1988 và là doanh nghiệp trực thuộc Bộ Năng Lượng
+ Giai đoạn 2005 đến nay: Tháng 4/2005 cổ phần hóa thành CTCP Xây Lắp Điện I - PCC1
- Ngày 16/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 36.000đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.