CTCP Phốt Pho Apatit Việt Nam (UPCoM: PAT)
Viet Nam Apatite - Phosphorus Joint Stock Company
80,400
Mở cửa80,700
Cao nhất80,700
Thấp nhất80,400
KLGD6,200
Vốn hóa2,010
Dư mua2,500
Dư bán3,900
Cao 52T 97,700
Thấp 52T70,500
KLBQ 52T39,485
NN mua-
% NN sở hữu0.28
Cổ tức TM12,500
T/S cổ tức0.15
Beta0.87
EPS13,900
P/E5.83
F P/E6.75
BVPS23,609
P/B3.43
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/02/2026 | 80,400 | -600 (-0.74%) | 6,200 |
| 12/02/2026 | 80,600 | -500 (-0.62%) | 3,800 |
| 11/02/2026 | 81,200 | 800 (+1%) | 10,300 |
| 10/02/2026 | 80,100 | -100 (-0.12%) | 11,000 |
| 09/02/2026 | 80,100 | 0 (0.00%) | 13,100 |
| 24/12/2025 | Trả cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, 10,000 đồng/CP |
| 24/04/2025 | Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 2,500 đồng/CP |
| 19/11/2024 | Trả cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, 7,000 đồng/CP |
| 12/04/2024 | Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 19/12/2023 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 9,000 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Phốt Pho Apatit Việt Nam
Tên tiếng Anh: Viet Nam Apatite - Phosphorus Joint Stock Company
Tên viết tắt:VAPAC
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Tằng Loỏng - X. Tằng Loỏng - T. Lào Cai
Người công bố thông tin: Mr. Đặng Tiến Đức
Điện thoại: (84-214) 3 869 689
Fax:
Email:pac.dgc@ducgiangchem.vn
Website:https://pacvietnam.vn/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngày niêm yết: 17/06/2022
Vốn điều lệ: 250,000,000,000
Số CP niêm yết: 25,000,000
Số CP đang LH: 25,000,000
- Tháng 1/2014 : Vốn điều lệ ban đầu 150 tỷ đồng.
- Tháng 5/2021 : Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Ngày 17/06/2022: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 120,000 đ/CP.
- 15/01/2026 Trả cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, 10,000 đồng/CP
- 09/05/2025 Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
- 27/03/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 20/12/2024 Trả cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, 7,000 đồng/CP
- 29/04/2024 Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.