CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE: PAC)

Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

22,500

-500 (-2.17%)
28/02/2020 15:00

Mở cửa23,300

Cao nhất23,300

Thấp nhất22,500

KLGD1,940

Vốn hóa1,046

Dư mua4,140

Dư bán10,680

Cao 52T 36,800

Thấp 52T22,500

KLBQ 52T23,089

NN mua-

% NN sở hữu25.01

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,323

P/E6.92

F P/E5.87

BVPS14,578

P/B1.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PAC: CSV SSI STB HPG ELC
Trending: VNM (35.465) - CTG (31.090) - MBB (27.194) - HPG (24.469) - FPT (20.431)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/02/202022,500-500 (-2.17%)1,940
27/02/202023,000-800 (-3.36%)1,010
26/02/202023,800500 (+2.15%)200
25/02/202023,300600 (+2.64%)21,640
24/02/202022,700-900 (-3.81%)47,830
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
05/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
08/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 30 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 17/02/2020
12 ACBS (CK ACB) 30 0 17/02/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 40 0 18/02/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
19 BSC (CK BIDV) 30 0 10/02/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 10 0 09/01/2020
24 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 FNS (CK Funan) 20 0 27/12/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc liên quan đến SXKD và công tác đầu tư xây dựng
17/02/2020Nghị quyết HĐQT về kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
21/01/2020BCTC quý 4 năm 2019
21/01/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2019
21/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên tiếng Anh: Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

Tên viết tắt:PINACO

Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo - P. Cô Giang - Q..1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Điện thoại: (84.28) 3920 3062 - 3920 3063

Fax: (84.28) 3920 3060 - 3920 3061 - 3920 2390

Email:luyen@pinaco.com.vn

Website:http://www.pinaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 12/12/2006

Vốn điều lệ: 464,717,070,000

Số CP niêm yết: 46,471,707

Số CP đang LH: 46,471,707

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300405462-1

GPTL: 53/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 21/06/2004

GPKD: 4103002690

Ngày cấp: 23/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh, XNK các loại pin, ắc quy và vật tư thiết bị cho SXKD pin, ắc quy
- Cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch BĐS)...

- Ngày 19/04/1976, Công ty ra đời với tên gọi Công ty Pin ắc quy miền Nam
- Ngày 01/10/2004, Công ty thực hiện CPH và lấy tên là CTCP Pin ắc quy miền Nam
- 12/12/2006: Ngày chính thức giao dịch đầu tiên với mã chứng khoán là PAC và giá phiên giao dịch là 40,000 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.