CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE: PAC)

Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

31,550

-1,100 (-3.37%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa32,650

Cao nhất32,950

Thấp nhất31,550

KLGD42,600

Vốn hóa1,466.18

Dư mua4,500

Dư bán2,500

Cao 52T 34,600

Thấp 52T18,200

KLBQ 52T43,026

NN mua300

% NN sở hữu14.06

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0.05

Beta-

EPS*2,878

P/E11.34

F P/E7.40

BVPS15,715

P/B2.08

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PAC: PVT HPG MBB PAN BSR
Trending: HPG (134.656) - ROS (131.527) - MBB (111.483) - FLC (110.974) - STB (110.893)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202131,550-1,100 (-3.37%)42,600
15/04/202132,6501,300 (+4.15%)80,900
14/04/202131,350-250 (-0.79%)52,800
13/04/202131,600-600 (-1.86%)4,600
12/04/202132,2001,200 (+3.87%)49,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/11/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
05/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 30 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 42 12 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 40 0 26/03/2021
17 BSC (CK BIDV) 30 0 04/03/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
23 AGRISECO (CK Agribank) 30 -10 28/09/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
27 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 10/03/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 BOS (CK BOS) 30 0 09/03/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 40 20 05/03/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
22/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
26/01/2021Nghị quyết HĐQT số 39 ngày 26/01/2021
13/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc
05/04/2021Báo cáo thường niên năm 2020
18/03/2021BCTC Kiểm toán năm 2020

CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên tiếng Anh: Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

Tên viết tắt:PINACO

Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo - P. Cô Giang - Q..1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Điện thoại: (84.28) 3920 3062 - 3920 3063

Fax: (84.28) 3920 3060 - 3920 3061 - 3920 2390

Email:luyen@pinaco.com.vn

Website:http://www.pinaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 12/12/2006

Vốn điều lệ: 464,717,070,000

Số CP niêm yết: 46,471,707

Số CP đang LH: 46,471,707

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300405462-1

GPTL: 53/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 21/06/2004

GPKD: 4103002690

Ngày cấp: 23/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh, XNK các loại pin, ắc quy và vật tư thiết bị cho SXKD pin, ắc quy
- Cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch BĐS)...

- Ngày 19/04/1976, Công ty ra đời với tên gọi Công ty Pin ắc quy miền Nam
- Ngày 01/10/2004, Công ty thực hiện CPH và lấy tên là CTCP Pin ắc quy miền Nam
- 12/12/2006: Ngày chính thức giao dịch đầu tiên với mã chứng khoán là PAC và giá phiên giao dịch là 40,000 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.