CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (HOSE: PAC)

Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

38,500

(%)
26/03/2019 15:00

Mở cửa38,400

Cao nhất38,500

Thấp nhất38,200

KLGD5,780

Vốn hóa1,789

Dư mua5,890

Dư bán3,980

Cao 52T 46,100

Thấp 52T35,100

KLBQ 52T17,005

NN mua-

% NN sở hữu28.20

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS3,126

P/E12.32

F P/E12.34

BVPS12,906

P/B2.98

Mã xem cùng PAC: HPG BFC ROS DGC HAG
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201938,500 (0.00%)5,780
25/03/201938,500 (0.00%)9,410
22/03/201938,500-400 (-1.03%)9,060
21/03/201938,900-100 (-0.26%)16,430
20/03/201939,000300 (+0.78%)28,200
13/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
08/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
17/11/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
21/09/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 20 -20 05/03/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
11 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 11/03/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 40 0 13/03/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 30 0 08/03/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 06/03/2019
22 IBSC (CK IB) 10 0 04/03/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 -20 06/03/2019
24 FNS (CK Funan) 20 0 27/02/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2018
19/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
31/01/2019Nghị quyết HĐQT số 50 ngày 31.01.2019
28/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC quý 4 năm 2018

CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Pin Ắc quy Miền Nam

Tên tiếng Anh: Dry Cell And Storage Battery Joint Stock Company

Tên viết tắt:PINACO

Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo - P. Cô Giang - Q..1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Điện thoại: (84.28) 3920 3062 - 3920 3063

Fax: (84.28) 3920 3060 - 3920 3061 - 3920 2390

Email:luyen@pinaco.com.vn

Website:http://www.pinaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 12/12/2006

Vốn điều lệ: 464,717,070,000

Số CP niêm yết: 46,471,707

Số CP đang LH: 46,471,707

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300405462-1

GPTL: 53/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 21/06/2004

GPKD: 4103002690

Ngày cấp: 23/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất pin, ắc quy
- Kinh doanh, XNK các loại pin, ắc quy và vật tư thiết bị cho SXKD pin, ắc quy
- Cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch BĐS)...

- Ngày 19/04/1976, Công ty ra đời với tên gọi Công ty Pin ắc quy miền Nam
- Ngày 01/10/2004, Công ty thực hiện CPH và lấy tên là CTCP Pin ắc quy miền Nam
- 12/12/2006: Ngày chính thức giao dịch đầu tiên với mã chứng khoán là PAC và giá phiên giao dịch là 40,000 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.