CTCP Tập đoàn Đại Dương (HOSE: OGC)
Ocean Group Joint Stock Company
2,960
Mở cửa2,950
Cao nhất2,970
Thấp nhất2,940
KLGD90,900
Vốn hóa888
Dư mua36,400
Dư bán29,000
Cao 52T 5,300
Thấp 52T2,800
KLBQ 52T673,187
NN mua2,200
% NN sở hữu0.25
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.68
EPS295
P/E9.99
F P/E14.51
BVPS6,405
P/B0.46
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | 2,960 | 10 (+0.34%) | 90,900 |
| 16/04/2026 | 2,950 | -10 (-0.34%) | 153,300 |
| 15/04/2026 | 2,960 | -10 (-0.34%) | 421,100 |
| 14/04/2026 | 2,970 | -20 (-0.67%) | 151,900 |
| 13/04/2026 | 2,990 | 0 (0.00%) | 147,800 |
| 07/04/2026 | OGC: Thông báo về việc xử lý vi phạm đối với cổ phiếu (giữ nguyên diện cảnh báo) |
| 01/04/2026 | OGC: Giải trình BCTC kiểm toán năm 2025 |
| 31/03/2026 | OGC: Thông báo ngày ĐKCC thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ TN 2026 |
| 31/03/2026 | OGC: BCTC năm 2025 |
| 31/03/2026 | OGC: BCTC Hợp nhất năm 2025 |
| 04/10/2013 | Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 12/07/2012 | Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 500đ/CP |
| 17/11/2011 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 |
| 22/12/2010 | Trả cổ tức đợt 1/2010 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 01/04/2026 | Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2025 |
| 01/04/2026 | BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2025 |
| 01/04/2026 | BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2025 |
| 30/01/2026 | BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2025 |
| 30/01/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Đại Dương
Tên tiếng Anh: Ocean Group Joint Stock Company
Tên viết tắt:Ocean Group.,JSC
Địa chỉ: Tầng 23 - Tòa nhà Leadvisors Tower - Số 643 Phạm Văn Đồng - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Lê Vũ Hải
Điện thoại: (84.243) 7727 252
Fax: (84.243) 7727 073
Email:info@oceangroup.vn
Website:https://oceangroup.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 04/05/2010
Vốn điều lệ: 3,000,000,000,000
Số CP niêm yết: 300,000,000
Số CP đang LH: 299,999,999
- Dịch vụ quản lý bất động sản; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh trung tâm thương mại.
- Kinh doanh sản giao dịch bất động sản (trừ định giá bất động sản).
- Đầu tư xây dựng công trình thủy điện; Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, cao ốc văn phòng, các công trình hạ tầng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng;.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar).
- Đại lý mua, bán hàng hóa; môi giới thương mại.
- Bán lẻ: thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cửa hàng chuyên doanh; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh,..
- Bán buôn: phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ các loại Nhà nước cấm); đồ ngũ kim; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; sơn, véc ni,..
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
- Quảng cáo thương mại; Giới thiệu xúc tiến thương mại.
- Cung cấp các dịch vụ viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình; Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính).
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan,..
- Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình; chỉ số giá xây dựng; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng,..
- Ngày 31/05/2007: Công ty được thành lập và được cấp giấy chứng nhận ĐKKD với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Tháng 11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng.
- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1,968 tỷ đồng.
- Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng.
- Ngày 04/05/2010: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 36,000 đ/CP.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- Tháng 04/2015: Ngân hàng nhà nước mua lại OceanBank với giá 0 đồng.
- 14/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 27/06/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 16/05/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 28/02/2024 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2024
- 29/06/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.