Trending: HPG (24,458) - MWG (23,666) - VNM (22,764) - QNS (15,913) - MBB (14,511)
01/13/2015Audited Consolidated FS 2013
01/13/2015Audited Parent Company FS 2013
01/13/2015Annual report 2013
02/12/2014Audited Parent Company FS 2012
02/12/2014Audited Consolidated FS 2012

Nam Khang Investment Joint Stock Company

Name: Nam Khang Investment Joint Stock Company

Abbreviation:Nam Khang ., JSC

Address: 147-149 Trần Trọng Cung, P. Tân Thuân Đông, Q. 7, TP.HCM

Telephone: (84.28) 3773 3437

Fax: (84.28) 3773 3438

Email:info@namkhangcorp.com

Website:http://www.namkhangcorp.com

Exchange: OTC

Sector: Construction and Real Estate

Industry: Construction

Listing date:

Chartered capital: 83,000,000,000

Listed shares: 8,300,000

Shares outstanding:

Status: Operating

Tax code:

Establishment license:

Issued date:

Business license: 4103002142

Issued date: 03/05/2004

Main business scope:

- Kinh doanh Bất động sản, Cho thuê nhà ở, mua bán nhà ở, dịch vụ mua bán cho thuê nhà ở, Dịch vụ môi giới Bất động sản, định giá Bất động sản, quản lý sàn giao dịch Bất động sản, tư vấn Bất động sản, đấu giá Bất động sản, quảng cáo Bất động sản, và quản lý Bất động sản.
- Nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở bán hoặc cho thuê, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch xây dựng nhà ở để chuyển quyền sử dụng đất.
- Thiết kế quy hoạch, thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; thiết kế kiến trúc và kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế nội-ngoại thất công trình, Thiết kế các công trình thông tin liên lạc bưu chính viễn thông.
- Tư vấn giám sát công trình xây dựng, tư vấn quản lý dự án, Tư vấn xây dựng; lập tổng dự toán các công trình;
- Thi công xây lắp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng các công trình viễn thông; cột ãn-ten; đài trạm viễn thông, các hệ thống chống sét, hệ thống báo cháy.

Tiền thân là "Ngành xây dựng" của Công ty TNHH - XD Nam Long (nay là Công ty Cổ phần Ðầu tư Nam Long)

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeShares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.