CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (HNX: NTP)

Tien Phong Plastic Joint Stock Company

35,900

-200 (-0.55%)
03/03/2021 12:59

Mở cửa36,100

Cao nhất36,100

Thấp nhất35,800

KLGD11,040

Vốn hóa4,228.88

Dư mua25,260

Dư bán91,560

Cao 52T 38,600

Thấp 52T20,900

KLBQ 52T49,284

NN mua-

% NN sở hữu18.99

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0.07

Beta-

EPS*3,796

P/E9.51

F P/E9.05

BVPS21,981

P/B1.64

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NTP: BMP HPG MBB HSG AAA
Trending: HPG (99.113) - MBB (74.262) - TCB (55.190) - VNM (53.974) - ACB (46.879)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
03/03/202135,900-200 (-0.55%)11,040
02/03/202136,100300 (+0.84%)46,020
01/03/202135,800 (0.00%)31,409
26/02/202135,800200 (+0.56%)14,021
25/02/202135,600-300 (-0.84%)8,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
03/11/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
25/06/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
04/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
03/01/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/10/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 26/02/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 24/02/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 40 0 08/05/2019
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 17/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 19/02/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 05/11/2018
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/02/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 20 28/09/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 ABS (CK An Bình) 20 0 04/02/2021
27 SSV (CK Shinhan) 30 0 03/02/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 08/02/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 26/02/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
32 BOS (CK BOS) 40 10 09/02/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 03/02/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
25/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
21/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
22/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
22/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên tiếng Anh: Tien Phong Plastic Joint Stock Company

Tên viết tắt:Nhựa Tiền Phong

Địa chỉ: Số 2 An Đà - P.Lạch Tray - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Thức

Điện thoại: (84.225) 364 0758 - (84.225) 385 2073

Fax: (84.225) 384 7755 - (84.225) 364 0133

Email:contact@nhuatienphong.vn

Website:http://www.nhuatienphong.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/12/2006

Vốn điều lệ: 981,638,530,000

Số CP niêm yết: 117,796,183

Số CP đang LH: 117,796,183

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200167782

GPTL: 80/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 17/08/2004

GPKD: 0203001195

Ngày cấp: 30/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các SP nhựa dân dụng
- SX, KD các SP nhựa phục vụ cho ngành XD, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, GTVT...
- KD bất động sản
- Xây dựng hạ tầng cơ sở, nhà cao cấp, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại

VP đại diện:

Phía Nam: 337/2/25 Lê Văn Sỹ - P1 - Q.Tân Bình - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-08)62928936; Fax: (84-08)39911361
Email: Tifoplastsouth@gmail.com

- Ngày 19/05/1960, Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập và ngày 29/04/1993 đổi tên thành CT Nhựa Thiếu niên Tiền phong, trực thuộc TCT Nhựa Việt Nam
- Ngày 31/12/2004, CT chuyển đổi theo mô hình CTCP, trở thành CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.