CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (HNX: NTP)

Tien Phong Plastic Joint Stock Company

28,100

900 (+3.31%)
03/04/2020 15:05

Mở cửa27,700

Cao nhất28,100

Thấp nhất27,700

KLGD6,120

Vốn hóa2,758

Dư mua24,180

Dư bán21,880

Cao 52T 36,400

Thấp 52T27,000

KLBQ 52T33,565

NN mua-

% NN sở hữu18.56

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,167

P/E6.53

F P/E6.28

BVPS26,154

P/B1.07

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NTP: BMP VNM AAA HSG DPM
Trending: VNM (56.126) - MWG (55.398) - HVN (46.415) - VCB (43.821) - VIC (36.710)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
03/04/202028,100900 (+3.31%)6,120
01/04/202027,200100 (+0.37%)3,130
31/03/202027,100 (0.00%)33,157
30/03/202027,100-400 (-1.45%)30,544
27/03/202027,500 (0.00%)2,453
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
03/01/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/10/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
29/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
29/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
07/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 27/03/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 27/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/03/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/03/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 01/04/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2020
11 ACBS (CK ACB) 30 0 20/03/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/03/2020
17 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 30 0 26/03/2020
22 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
25 BOS (CK BOS) 30 0 04/03/2020
26 FNS (CK Funan) 20 0 11/03/2020
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
27/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
27/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
21/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
21/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
14/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên tiếng Anh: Tien Phong Plastic Joint Stock Company

Tên viết tắt:Nhựa Tiền Phong

Địa chỉ: Số 2 An Đà - P.Lạch Tray - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Thức

Điện thoại: (84.225) 364 0758 - (84.225) 385 2073

Fax: (84.225) 384 7755 - (84.225) 364 0133

Email:contact@nhuatienphong.vn

Website:http://www.nhuatienphong.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/12/2006

Vốn điều lệ: 981,638,530,000

Số CP niêm yết: 98,163,853

Số CP đang LH: 98,163,853

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200167782

GPTL: 80/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 17/08/2004

GPKD: 0203001195

Ngày cấp: 30/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các SP nhựa dân dụng
- SX, KD các SP nhựa phục vụ cho ngành XD, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, GTVT...
- KD bất động sản
- Xây dựng hạ tầng cơ sở, nhà cao cấp, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại

VP đại diện:

Phía Nam: 337/2/25 Lê Văn Sỹ - P1 - Q.Tân Bình - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-08)62928936; Fax: (84-08)39911361
Email: Tifoplastsouth@gmail.com

- Ngày 19/05/1960, Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập và ngày 29/04/1993 đổi tên thành CT Nhựa Thiếu niên Tiền phong, trực thuộc TCT Nhựa Việt Nam
- Ngày 31/12/2004, CT chuyển đổi theo mô hình CTCP, trở thành CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.