CTCP Đá Núi Nhỏ (HOSE: NNC)

Nui Nho Stone JSC

42,200

-800 (-1.86%)
01/12/2020 11:30

Mở cửa42,100

Cao nhất42,850

Thấp nhất42,000

KLGD25,240

Vốn hóa925

Dư mua4,340

Dư bán3,390

Cao 52T 44,500

Thấp 52T37,100

KLBQ 52T15,148

NN mua-

% NN sở hữu14.89

Cổ tức TM6,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,151

P/E8.35

F P/E7.80

BVPS16,985

P/B2.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NNC: VNM HPG KSB MBB MSH
Trending: HPG (110.293) - VNM (44.662) - TCB (42.289) - MBB (38.469) - HSG (38.400)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đá Núi Nhỏ
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/12/202042,200-800 (-1.86%)25,240
30/11/202043,000 (0.00%)25,720
27/11/202043,000-1,000 (-2.27%)75,790
26/11/202049,000 (0.00%)89,880
25/11/202049,00050 (+0.10%)31,740
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/11/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 3,200 đồng/CP
27/11/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,800 đồng/CP
07/11/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
27/02/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
29/11/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 31/12/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 03/09/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 15/08/2019
5 VPS (CK VPS) 20 -10 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 06/09/2017
7 MBS (CK MB) 30 0 13/11/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 12/11/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 16/11/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/11/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 11/11/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 28/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 BSC (CK BIDV) 30 0 09/11/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 20 0 04/11/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 08/10/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 30 10 13/11/2020
10/11/2020Nghị quyết HĐQT về việc đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết HĐQT số 28/03/NQ-HĐQT ngày 18.08.2020 và thông qua một số phương hướng hoạt động trọng tâm quý 4/2020
20/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
19/08/2020Nghị quyết HĐQT số 28/03 ngày 18/08/2020
12/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
24/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Đá Núi Nhỏ

Tên đầy đủ: CTCP Đá Núi Nhỏ

Tên tiếng Anh: Nui Nho Stone JSC

Tên viết tắt:NNC

Địa chỉ: Thửa đất số 1426 - Tờ bản đồ số 3 - KP Bình Thung 2 - P. Bình An - Thị xã Dĩ An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Văn Hải

Điện thoại: (84.274) 371 5515

Fax: (84.274) 375 1234

Email:dnn@vnn.vn

Website:http://www.nuinho.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 23/06/2010

Vốn điều lệ: 219,200,000,000

Số CP niêm yết: 21,920,000

Số CP đang LH: 21,920,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700762471

GPTL: 3556/QĐ-UBND

Ngày cấp: 07/08/2006

GPKD: 37000762471

Ngày cấp: 14/11/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Sản xuất bê tông, các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc CSH, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà hàng, các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Trồng và chăm sóc rừng, cây cao su
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- Sản xuất VLXD từ đất sét
- Đầu tư khu du lịch sinh thái
- Dịch vụ hỗ trợ khai thác quặng và mỏ

Tiền thân là Phân Xưởng Đá Châu Thới trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương được thành lập ngày 31/12/1975.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.