CTCP Thép Nam Kim (HOSE: NKG)

Nam Kim Steel Joint Stock Company

6,200

-20 (-0.32%)
05/12/2019 15:00

Mở cửa6,350

Cao nhất6,350

Thấp nhất6,170

KLGD63,350

Vốn hóa1,128

Dư mua93,000

Dư bán30,570

Cao 52T 8,400

Thấp 52T5,600

KLBQ 52T341,768

NN mua110

% NN sở hữu39.32

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*363

P/E17.13

F P/E1.51

BVPS16,537

P/B0.37

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NKG: HSG HPG FLC TNG TTF
Trending: VNM (27.539) - FLC (21.352) - HPG (21.306) - MWG (20.743) - FPT (18.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thép Nam Kim
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/12/20196,200-20 (-0.32%)63,350
04/12/20196,22020 (+0.32%)188,750
03/12/20196,200100 (+1.64%)163,290
02/12/20196,10040 (+0.66%)283,230
29/11/20196,060-20 (-0.33%)41,930
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
11/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 40%
16/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/05/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
17/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 35%
29/01/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 10 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 -10 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 20 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 ACBS (CK ACB) 30 0 05/11/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 28/11/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 20 0 25/11/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
17 BSC (CK BIDV) 40 0 11/11/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
21 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
22 IBSC (CK IB) 30 0 20/11/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 40 0 18/11/2019
24 FNS (CK Funan) 40 0 12/11/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
27 HFT (CK HFT) 40 -10 01/11/2019
26/11/2019Nghị quyết HĐQT về chủ trương thành lập công ty con và đầu tư dự án Nhà máy ống thép mới
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
17/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh tại Vĩnh Long
23/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Thép Nam Kim

Tên đầy đủ: CTCP Thép Nam Kim

Tên tiếng Anh: Nam Kim Steel Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAKISCO

Địa chỉ: Lô A1 đường Đ2 KCN Đồng An 2 - P. Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - T. Bình Dương

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84.274) 374 8848

Fax: (84.274) 374 8868 - 374 8849

Email:congbothongtin@namkimgroup.vn

Website:http://www.namkimgroup.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 14/01/2011

Vốn điều lệ: 1,819,998,680,000

Số CP niêm yết: 181,999,868

Số CP đang LH: 181,999,868

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700477019

GPTL: 3700477019

Ngày cấp: 01/12/2002

GPKD: 3700477019

Ngày cấp: 23/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất các loại tôn thép, tôn mạ màu, tôn mạ kẽm, thép ống, thép hộp, thép hình và các sản phẩm từ thép cuộn
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Kinh doanh bất động sản
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Thành lập năm 2002
với VĐL ban đầu là 60 tỷ đồng. Đến nay, CT đã tăng VĐL lên 230
tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.