CTCP Nhựa Hà Nội (HOSE: NHH)
HaNoi Plastics Joint Stock Company
12,000
Mở cửa12,700
Cao nhất12,750
Thấp nhất12,000
KLGD247,600
Vốn hóa1,355.57
Dư mua43,300
Dư bán42,900
Cao 52T 13,600
Thấp 52T9,700
KLBQ 52T157,160
NN mua-
% NN sở hữu0.34
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.58
EPS1,623
P/E7.79
F P/E23.05
BVPS16,157
P/B0.78
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 12/12/2025 | 12,000 | -650 (-5.14%) | 247,600 |
| 11/12/2025 | 12,650 | 0 (0.00%) | 226,200 |
| 10/12/2025 | 12,650 | 50 (+0.40%) | 179,000 |
| 09/12/2025 | 12,600 | 500 (+4.13%) | 422,800 |
| 08/12/2025 | 12,100 | -300 (-2.42%) | 164,200 |
| 21/05/2025 | Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP |
| 27/06/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 15/06/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 14/04/2022 | Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 15,000 đồng/CP |
| 17/03/2021 | Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 30/10/2025 | Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2025 |
| 30/10/2025 | BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2025 |
| 30/10/2025 | BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2025 |
| 29/08/2025 | BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2025 |
| 29/08/2025 | BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Hà Nội
Tên tiếng Anh: HaNoi Plastics Joint Stock Company
Tên viết tắt:HPCS.,JSC
Địa chỉ: Tổ 12 - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Thị Hương Giang
Điện thoại: (84.24) 8756 889
Fax: (84.24) 8756 884
Email:info@hpcvn.vn
Website:https://www.hanoiplastics.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất thiết bị, máy móc
Ngày niêm yết: 12/12/2019
Vốn điều lệ: 1,129,640,000,000
Số CP niêm yết: 112,964,000
Số CP đang LH: 112,964,000
- Sản xuất linh kiện, phụ kiện nhựa ngành ô tô, xe máy, linh kiện nhựa điện tử,...
- Sản xuất, mua bán các loại khuôn mẫu, thiết bị chuyên dùng phục vụ công nghệ sản xuất sản phẩm nhựa và cung cấp cho các ngành công nghiệp khác;
- Sản xuất, mua bán nguyên liệu nhựa và các sản phẩm nhựa công nghiệp như các phụ kiện trong công nghiệp xây dựng, các chi tiết nhựa trong công nghiệp điện tử viễn thông, công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy, các sản phẩm ngành công nghiệp khác…và các mặt hàng nhựa gia dụng;
- Nhập khẩu thiết bị, máy móc, khuôn mẫu, vật tư kỹ thuật, hóa chất ...
- Ngày 24/01/1972: Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội tiền thân là Xí nghiệp Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội, được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ/UB-CN của UBND Thành phố Hà Nội.
- Ngày 10/8/1993: Xí nghiệp Nhựa Hà Nội được chuyển đổi thành Công ty Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công Nghiệp Hà Nội.
- Ngày 08/8/2005: Công ty Nhựa Hà Nội được chuyển đổi thành Công ty TNHH nhà nước một thành viên Nhựa Hà Nội.
- Ngày 27/12/2007: Công ty đã tiến hành bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Ngày 31/10/2008: Công ty TNHH nhà nước một thành viên Nhựa Hà Nội chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội với vốn điều lệ là 65 tỷ đồng.
- Ngày 08/09/2017: Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 25/11/2018: Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội trở thành thành viên của Tập đoàn An Phát Holdings.
- Tháng 02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng.
- Tháng 09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 344.4 tỷ đồng.
- Ngày 05/12/2019: Ngày hủy đăng kí giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 12/12/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 45,900 đ/CP.
- Ngày 29/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 364.4 tỷ đồng.
- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 728.8 tỷ đồng.
- Ngày 07/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1,093.2 tỷ đồng.
- Ngày 19/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1,129.6 tỷ đồng.
- 30/07/2026 Giao dịch bổ sung - 3,644,000 CP
- 17/07/2026 Giao dịch bổ sung - 8,893,507 CP
- 17/09/2025 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 3,644,000 CP
- 16/09/2025 Giao dịch bổ sung - 27,546,493 CP
- 04/09/2025 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 36,440,000 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.