Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Phân lân Ninh Bình (HNX: NFC)

Ninh Binh Phosphate Fertilizer Joint Stock Company

58,000

(%)
12/05/2026 14:59

Mở cửa58,000

Cao nhất58,000

Thấp nhất58,000

KLGD

Vốn hóa912.41

Dư mua2,100

Dư bán2,200

Cao 52T 66,700

Thấp 52T40,300

KLBQ 52T5,357

NN mua-

% NN sở hữu0.36

Cổ tức TM7,000

T/S cổ tức0.12

Beta0.23

EPS10,061

P/E5.76

F P/E5.07

BVPS24,281

P/B2.39

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng NFC: HDB FPT ABS CMG DPM
Trending: FPT (142,587) - VIC (139,494) - HPG (138,005) - VCB (108,513) - NVL (107,714)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân lân Ninh Bình được thành lập năm 1977, NFC là một trong bốn doanh nghiệp sản xuất phân lân lớn nhất Việt Nam và là đơn vị thành viên của Tập đoàn công nghiệp Hóa chất Việt Nam. Công ty có năng lực sản xuất phân lân nung chảy (FMP) đạt 300,000 tấn/năm và phân đa dinh dưỡng NPK các loại là 200,000 tấn/năm, với chất lượng phù hợp tiêu chuẩn quốc gia và quy định quốc tế. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
12/05/202658,0000 (0.00%)0
11/05/202658,000-1,000 (-1.69%)100
08/05/202659,000700 (+1.20%)200
07/05/202658,300-4,700 (-7.46%)500
06/05/202668,0000 (0.00%)7,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/05/2026Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
13/05/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
15/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
19/05/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
24/05/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 0 -20 31/07/2023
2 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 14/04/2026
3 BSC (CK BIDV) 0 0 07/01/2022
4 FPTS (CK FPT) 20 0 14/04/2026
5 MSVN (CK Maybank ) 20 0 28/10/2022
6 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/04/2026
7 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
8 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
9 ABS (CK An Bình) 1 0 13/04/2026
10 APG (CK APG ) 50 0 05/02/2026
11 FNS (CK Funan) 50 0 02/03/2026
12 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
20/04/2026BCTC quý 1 năm 2026
17/04/2026Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
06/04/2026Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
10/01/2026Nghị quyết số 45/NQ-HĐQT ngày 08/01/2026 của Hội đồng quản trị Công ty về việc ký hợp đồng với người có liên quan
10/03/2026Báo cáo thường niên năm 2025

CTCP Phân lân Ninh Bình

Tên đầy đủ: CTCP Phân lân Ninh Bình

Tên tiếng Anh: Ninh Binh Phosphate Fertilizer Joint Stock Company

Tên viết tắt:NIFERCO

Địa chỉ: Tổ dân phố Bộ Đầu - P. Nam Hoa Lư - T. Ninh Bình

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Thuấn

Điện thoại: (84.229) 3610 024 - 3610 862

Fax: (84.229) 3610 013

Email:phan_lan_ninh_binh@yahoo.com

Website:https://niferco.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 03/03/2014

Vốn điều lệ: 157,312,600,000

Số CP niêm yết: 15,731,260

Số CP đang LH: 15,731,260

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
2700224471
GPTL:
66/2004/QÐ-BCN
Ngày cấp:
29/07/2004
GPKD:
0903000060
Ngày cấp:
31/12/2004
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh phân lân nung chảy và các loại phân bón khác.

- Sản xuất xi măng và VLXD.

- Gia công chế tạo thiết bị phục vụ sản xuất phân lân nung chảy...

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Bốc xếp hàng hóa.

- Tiền thân là Nhà máy Phân lân Ninh Bình thành lập năm 1977.

- Năm 1994: Công ty được đổi tên thành Công ty Phân lân Ninh Bình.

- Tháng 12/2004: Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 24.86 tỷ đồng.

- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 37.29 tỷ đồng.

- Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 55.39 tỷ đồng.

- Tháng 05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 69.91 tỷ đồng.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 104.87 tỷ đồng.

- Ngày 03/03/2014: Giao dịch đầu tiên trên Sở GDCK Hà Nội với mã Cổ phiếu (NFC).

- Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 157.31 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ