CTCP Bột giặt NET (HNX: NET)

NET Detergent Joint Stock Company

27,600

(%)
19/04/2019 15:02

Mở cửa27,600

Cao nhất27,600

Thấp nhất27,600

KLGD

Vốn hóa618

Dư mua500

Dư bán7,800

Cao 52T 30,500

Thấp 52T20,400

KLBQ 52T4,064

NN mua-

% NN sở hữu21.30

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS2,376

P/E11.62

F P/E12.36

BVPS12,921

P/B2.14

Mã xem cùng NET: BID PHR LIX HPG DPR
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Bột giặt NET
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201927,600 (0.00%)
18/04/201927,600 (0.00%)
17/04/201927,600100 (+0.36%)1,400
16/04/201927,500 (0.00%)
12/04/201927,500-200 (-0.72%)1,300
23/11/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
22/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
29/11/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 03/10/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 18/12/2017
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 06/09/2017
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/04/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
7 KIS (CK KIS) 10 0 07/03/2019
8 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
10 VPS (CK VPBank) 40 0 08/04/2019
11 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 30 0 05/11/2018
14 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 03/04/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 02/07/2018
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
17 BSC (CK BIDV) 30 0 08/04/2019
18 ABS (CK An Bình) 1 0 04/04/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
22 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
17/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
16/04/2019Nghị quyết HĐQT số 02 ngày 10.04.2019
20/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
07/03/2019Nghị quyết HĐQT số 01 ngày 06.03.2019
06/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018

CTCP Bột giặt NET

Tên đầy đủ: CTCP Bột giặt NET

Tên tiếng Anh: NET Detergent Joint Stock Company

Tên viết tắt:NETCO

Địa chỉ: Đường D4 - KCN Lộc An - Bình Sơn - X. Bình Sơn - H. Long Thành - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Ái Liên

Điện thoại: (84.251) 368 2102 - 368 2103

Fax: (84.251) 368 2106

Email:botgiatnet@netcovn.com.vn

Website:http://www.netcovn.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 15/09/2010

Vốn điều lệ: 223,983,740,000

Số CP niêm yết: 22,398,374

Số CP đang LH: 22,398,374

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600642822

GPTL:

Ngày cấp: 01/07/2003

GPKD: 4703000053

Ngày cấp: 01/07/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất mua bán chất tẩy rửa, mỹ phẩm và các vật tư liên quan tới ngành sản xuất mỹ phẩm
- Mua bán các loại vật tư, hóa chất ngành tẩy rửa (trừ hóa chất độc hại mạnh), ...

Công ty bột giặt NET có tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm. Công ty được thành lập năm 1968.
Đến nay, sau hơn 40 năm hoạt động, trải qua nhiều thăng trầm nhưng NETCO vẫn luôn tự hào là nhà sản xuất chất tẩy rửa hàng đầu tại Việt Nam và Đông Nam Á.
Các cột mốc trong chặn đường phát triển của NETCO:
- 1972 Việt Nam Tân hóa phẩm công ty đi vào hoạt động với công suất 5.000 tấn sản phẩm bột giặt/năm.
- Sau 30/4/1975 Công ty được quốc hữu hóa và đổi tên thành Nhà máy Bột giặt Đồng Nai.
- 05/1993 Công ty Bột giặt NET được thành lập theo Quyết định số 303-QĐ/TCNS ngày 25/5/1993 của Bộ Công nghiệp nặng.
- 1994 Công ty đầu tư đổi mới công nghệ, kỹ thuật và áp dụng cơ chế quản lý mới, phù hợp tình hình phát triển thực tế.
- Lần đầu tiên sản phẩm bột giặt White NET được đưa ra thị trường Việt Nam.
- 1995 NETCO vinh dự được Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam trao tặng huân chương lao động hạng ba.
- 07/2003 Chuyển đổi hình thức sang công ty cổ phần, nhà nước giữa 51% vốn 2007 NETCO vinh dự được Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam trao tặng huân chương lao động hạng nhì.
- 15/09/2010 Niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán Hà Nội Từ 2010 Chiến lược phát triển bền vững: giữ vững và phát triển thị trường xuất khẩu; tiến sâu vào thị trường nội địa.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.