CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX: NDN)

Danang Housing Investment Development JSC

18,300

100 (+0.55%)
03/07/2020 15:04

Mở cửa18,900

Cao nhất18,900

Thấp nhất18,200

KLGD139,120

Vốn hóa877

Dư mua78,480

Dư bán269,880

Cao 52T 20,500

Thấp 52T12,900

KLBQ 52T397,241

NN mua-

% NN sở hữu0.62

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,428

P/E12.75

F P/E11.48

BVPS14,094

P/B1.30

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NDN: HPG VNM AMV BID CMX
Trending: HPG (47.289) - VNM (42.677) - ITA (34.801) - FLC (33.202) - ROS (31.019)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
03/07/202018,300100 (+0.55%)139,120
02/07/202018,200400 (+2.25%)378,571
01/07/202017,800300 (+1.71%)104,910
30/06/202017,500 (0.00%)244,040
29/06/202017,500-400 (-2.23%)463,868
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
09/11/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.15
15/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/12/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 25/05/2020
5 KIS (CK KIS) 30 0 19/06/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 30 -10 05/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/06/2020
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 18/06/2020
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 01/07/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
12 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
13 ACBS (CK ACB) 30 0 26/06/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 24/06/2020
17 BSC (CK BIDV) 40 0 08/06/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
19 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 40 0 22/06/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
29 BOS (CK BOS) 30 0 05/06/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 01/11/2019
02/07/2020Nghị quyết HĐQT số 07 ngày 01.07.2020
12/06/2020Nghị quyết HĐQT số 05 ngày 12.06.2020
09/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
27/05/2020Nghị quyết HĐQT số 03 ngày 22.05.2020
21/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Housing Investment Development JSC

Tên viết tắt:NDN

Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Chí Thanh - P.Thạch Thang - Q.Hải Châu - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Mr. Lương Thanh Viên

Điện thoại: (84.236) 387 2213

Fax: (84.236) 387 2213

Email:info@ndn.com.vn

Website:http://www.ndn.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 21/04/2011

Vốn điều lệ: 479,323,980,000

Số CP niêm yết: 47,932,398

Số CP đang LH: 47,932,398

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101323

GPTL: 949/QĐ-TTg

Ngày cấp: 26/07/2007

GPKD: 0400101323

Ngày cấp: 31/03/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bất động sản, đầu tư phát triển các dự án bất động sản, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê
- Đầu tư khai thác thủy điện
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp...

- CT Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (DHI) là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số: 3160/ QĐ - UB ngày 05/11/1992 của UBND tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng
- CT thực hiện CPH theo quyết định số 949/QĐ-TTg ngày 26/07/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày 31/03/2010, CT chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.