CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX: NDN)

Danang Housing Investment Development JSC

23,500

500 (+2.17%)
23/07/2021 15:04

Mở cửa23,000

Cao nhất23,700

Thấp nhất23,000

KLGD1,471,615

Vốn hóa1,464.32

Dư mua293,045

Dư bán476,159

Cao 52T 26,400

Thấp 52T12,800

KLBQ 52T629,422

NN mua21,600

% NN sở hữu0.82

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0.07

Beta-

EPS*5,824

P/E3.95

F P/E4.88

BVPS16,456

P/B1.40

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng NDN: TCB NTL HPG IJC ASM
Trending: HPG (166.311) - MBB (135.045) - TCB (119.957) - CTG (111.228) - MWG (92.238)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/07/202123,500500 (+2.17%)1,471,615
22/07/202123,000400 (+1.77%)679,907
21/07/202122,600200 (+0.89%)250,769
20/07/202122,400700 (+3.23%)461,832
19/07/202121,700-1,100 (-4.82%)497,036
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
28/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
11/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
11/08/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 40 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/05/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
5 KIS (CK KIS) 35 0 21/05/2021
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 14/05/2021
7 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
14 BSC (CK BIDV) 40 0 06/05/2021
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
16 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
18 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/05/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 BOS (CK BOS) 30 0 10/05/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 26/05/2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
29/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán
26/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
23/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
23/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc trả cổ tức năm 2020 cho CĐHH

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Housing Investment Development JSC

Tên viết tắt:NDN

Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Chí Thanh - P.Thạch Thang - Q.Hải Châu - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Trần Nhật Thảo

Điện thoại: (84.236) 387 2213

Fax: (84.236) 387 2213

Email:info@ndn.com.vn

Website:http://www.ndn.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 21/04/2011

Vốn điều lệ: 623,115,550,000

Số CP niêm yết: 62,311,555

Số CP đang LH: 62,311,555

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101323

GPTL: 949/QĐ-TTg

Ngày cấp: 26/07/2007

GPKD: 0400101323

Ngày cấp: 31/03/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bất động sản, đầu tư phát triển các dự án bất động sản, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê
- Đầu tư khai thác thủy điện
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp...

- CT Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (DHI) là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số: 3160/ QĐ - UB ngày 05/11/1992 của UBND tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng
- CT thực hiện CPH theo quyết định số 949/QĐ-TTg ngày 26/07/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày 31/03/2010, CT chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.