CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX: NDN)

Danang Housing Investment Development JSC

16,700

(%)
28/09/2020 15:05

Mở cửa16,600

Cao nhất16,900

Thấp nhất16,600

KLGD373,874

Vốn hóa1,041

Dư mua175,526

Dư bán207,826

Cao 52T 17,000

Thấp 52T9,900

KLBQ 52T313,147

NN mua-

% NN sở hữu0.65

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,428

P/E11.69

F P/E10.53

BVPS12,075

P/B1.38

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NDN: HSG MBB HPG PHR IDI
Trending: HPG (49.155) - VNM (46.559) - MBB (41.335) - MWG (39.235) - STB (36.718)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/09/202016,700 (0.00%)373,874
25/09/202016,700 (0.00%)287,750
24/09/202016,700 (0.00%)183,031
23/09/202016,700200 (+1.21%)269,493
22/09/202016,500-300 (-1.79%)287,168
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
11/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
11/08/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
09/11/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.15
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 35 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 30 0 08/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 07/09/2020
8 ACBS (CK ACB) 30 0 11/09/2020
9 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
10 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/08/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 11/09/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 30 10 15/09/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 10/09/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 40 0 11/09/2020
26 BOS (CK BOS) 30 10 09/09/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 15/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
27/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi điều lệ công ty, thay đổi giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, đăng kí lưu ký và niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành thêm
21/08/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020 (điều chỉnh)
19/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
19/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Housing Investment Development JSC

Tên viết tắt:NDN

Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Chí Thanh - P.Thạch Thang - Q.Hải Châu - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Mr. Lương Thanh Viên

Điện thoại: (84.236) 387 2213

Fax: (84.236) 387 2213

Email:info@ndn.com.vn

Website:http://www.ndn.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 21/04/2011

Vốn điều lệ: 623,115,550,000

Số CP niêm yết: 47,932,398

Số CP đang LH: 62,311,555

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101323

GPTL: 949/QĐ-TTg

Ngày cấp: 26/07/2007

GPKD: 0400101323

Ngày cấp: 31/03/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bất động sản, đầu tư phát triển các dự án bất động sản, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê
- Đầu tư khai thác thủy điện
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp...

- CT Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (DHI) là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số: 3160/ QĐ - UB ngày 05/11/1992 của UBND tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng
- CT thực hiện CPH theo quyết định số 949/QĐ-TTg ngày 26/07/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày 31/03/2010, CT chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.