CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX: NDN)

Danang Housing Investment Development JSC

17,400

900 (+5.45%)
12/12/2019 15:02

Mở cửa16,600

Cao nhất17,400

Thấp nhất16,600

KLGD383,070

Vốn hóa834

Dư mua234,030

Dư bán38,130

Cao 52T 19,000

Thấp 52T10,900

KLBQ 52T528,174

NN mua-

% NN sở hữu2.54

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,653

P/E9.98

F P/E10.41

BVPS13,676

P/B1.27

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NDN: HPG FPT VNM MSN DTD
Trending: VNM (25.124) - HPG (24.024) - MSN (18.860) - FLC (17.487) - MWG (16.899)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
12/12/201917,400900 (+5.45%)383,070
11/12/201916,500-100 (-0.60%)132,952
10/12/201916,600 (0.00%)69,500
09/12/201916,600100 (+0.61%)130,400
06/12/201916,500 (0.00%)209,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
09/11/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.15
15/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/12/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 40 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 30 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 11/11/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
26 FNS (CK Funan) 50 0 12/11/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
29 Pinetree Securities (CK HFT) 50 0 01/11/2019
22/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
21/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
03/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
03/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
22/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Housing Investment Development JSC

Tên viết tắt:NDN

Địa chỉ: Số 38 Nguyễn Chí Thanh - P.Thạch Thang - Q.Hải Châu - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Mr. Lương Thanh Viên

Điện thoại: (84.236) 387 2213

Fax: (84.236) 387 2213

Email:info@ndn.com.vn

Website:http://www.ndn.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 21/04/2011

Vốn điều lệ: 479,323,980,000

Số CP niêm yết: 47,932,398

Số CP đang LH: 47,932,398

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101323

GPTL: 949/QĐ-TTg

Ngày cấp: 26/07/2007

GPKD: 0400101323

Ngày cấp: 31/03/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bất động sản, đầu tư phát triển các dự án bất động sản, trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê
- Đầu tư khai thác thủy điện
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp...

- CT Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (DHI) là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số: 3160/ QĐ - UB ngày 05/11/1992 của UBND tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng
- CT thực hiện CPH theo quyết định số 949/QĐ-TTg ngày 26/07/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày 31/03/2010, CT chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.