CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài (HOSE: NCT)

Noi Bai Cargo Terminal Service Joint Stock Company

72,600

600 (+0.83%)
22/03/2019 15:00

Mở cửa72,000

Cao nhất73,000

Thấp nhất72,000

KLGD24,760

Vốn hóa1,900

Dư mua7,790

Dư bán7,300

Cao 52T 94,400

Thấp 52T66,000

KLBQ 52T21,640

NN mua70

% NN sở hữu14.24

Cổ tức TM7,710

T/S cổ tức0

Beta-

EPS8,811

P/E8.17

F P/E8.50

BVPS16,598

P/B4.37

Mã xem cùng NCT: HVN HAD ACV HPG AST
Trending: YEG (27.843) - HPG (26.835) - VNM (26.611) - CTG (21.806) - VIC (17.967)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/201972,600600 (+0.83%)24,760
21/03/201972,000 (0.00%)27,380
20/03/201972,000500 (+0.70%)23,230
19/03/201971,500-1,000 (-1.38%)11,240
18/03/201972,500 (0.00%)6,630
30/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
30/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
21/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
12/05/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 6,000 đồng/CP
30/09/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 07/12/2018
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 25/12/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 11/12/2018
5 MBS (CK MB) 40 0 19/12/2018
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/12/2018
7 KIS (CK KIS) 20 0 02/01/2019
8 ACBS (CK ACB) 30 0 13/12/2018
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/09/2018
10 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/12/2018
11 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 18/12/2018
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/12/2018
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 17/12/2018
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 20/11/2018
17 BSC (CK BIDV) 30 0 18/12/2018
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2018
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 30/01/2019
20 IBSC (CK IB) 20 0 14/12/2018
21 ABS (CK An Bình) 40 0 06/12/2018
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/12/2018
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
25 HFT (CK HFT) 50 0 14/12/2018
12/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch và nội dung ĐHĐCĐ thường niên 2019
06/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
18/10/2018BCTC quý 3 năm 2018

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Tên tiếng Anh: Noi Bai Cargo Terminal Service Joint Stock Company

Tên viết tắt:NCTS

Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài - H.Sóc Sơn - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Văn Đình

Điện thoại: (84.24) 3584 0905

Fax: (84.24) 3584 0906

Email:operation@noibaicargo.com.vn

Website:http://www.noibaicargo.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 08/01/2015

Vốn điều lệ: 261,669,400,000

Số CP niêm yết: 26,166,940

Số CP đang LH: 26,165,732

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101640729

GPTL: 0103007531

Ngày cấp: 19/04/2005

GPKD: 0103007531

Ngày cấp: 19/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ vận chuyển mặt đất
- Kinh doanh kho bãi, cho thuê kho bãi đỗ xe
- Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng
- Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ, đường không
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa đường không, đường biển, đường bộ
- Dịch vụ chuyển phát nhanh
- Dịch vụ vận chuyển mặt đất
- Đại lý làm thủ tục hải quan
- Các dịch vụ khác, hỗ trợ vận chuyển...

- Công ty là thành viên của TCT Hàng không Việt Nam được thành lập ngày 01/05/2005
- Ngày 08/01/2015: Cổ phiếu NCT chính thức được giao dịch trên sàn giao dịch CK Hồ Chí Minh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.