CTCP Than Núi Béo - Vinacomin (HNX: NBC)

Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

11,900

800 (+7.21%)
30/07/2021 15:04

Mở cửa11,400

Cao nhất12,200

Thấp nhất11,200

KLGD500,210

Vốn hóa440.29

Dư mua195,841

Dư bán370,200

Cao 52T 14,700

Thấp 52T4,900

KLBQ 52T174,665

NN mua-

% NN sở hữu5.49

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0.05

Beta-

EPS*1,260

P/E8.81

F P/E20.21

BVPS12,208

P/B0.91

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng NBC: TVD TDN CST NVB BSR
Trending: HPG (156,289) - MBB (126,710) - CTG (106,325) - TCB (99,385) - VNM (88,129)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/07/202111,900800 (+7.21%)500,210
29/07/202111,1001,000 (+9.90%)470,188
28/07/202110,100-200 (-1.94%)199,100
27/07/202110,300 (0.00%)380,927
26/07/202110,300-600 (-5.50%)596,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
12/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 HSC (CK Tp. HCM) 20 -10 01/06/2017
2 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
3 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
6 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
8 BSC (CK BIDV) 20 0 07/08/2020
9 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 17/03/2017
11 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 17/08/2020
12 VIX (CK IB) 20 0 05/09/2019
13 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
14 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
04/05/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
27/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
05/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

Tên viết tắt:VNBC

Địa chỉ: Số 799 Lê Thánh Tông - Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Anh Đức

Điện thoại: (84.203) 382 5220

Fax: (84.203) 362 5270

Email: giaodich@nuibeo.com.vn

Website:http://www.nuibeo.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 27/12/2006

Vốn điều lệ: 369,991,240,000

Số CP niêm yết: 36,999,124

Số CP đang LH: 36,999,124

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 57001017001

GPTL: 3936/QĐ-BCN

Ngày cấp: 30/11/2005

GPKD: 2203000575

Ngày cấp: 01/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than và các khoáng sản
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các SP cơ khí, SP đúc...

- CTCP Than Núi Béo-TKV tiền thân là một công trình hợp tác hữu nghị giữa Liên Xô (cũ) và Việt Nam, do Liên Xô thiết kế và đầu tư. Năm 1987, Mỏ bắt đầu được khởi công xây dựng
- Năm 2005, theo Quyết định số 3936/QĐ-BCN ngày 30/11/2005 CTy Than Núi Béo chuyển thành CTCP Than Núi Béo-TKV

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.