CTCP Than Núi Béo - Vinacomin (HNX: NBC)

Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

14,900

-300 (-1.97%)
21/01/2022 14:59

Mở cửa15,100

Cao nhất15,500

Thấp nhất14,900

KLGD141,754

Vốn hóa551.29

Dư mua136,584

Dư bán185,900

Cao 52T 28,400

Thấp 52T5,600

KLBQ 52T487,975

NN mua1,300

% NN sở hữu4.09

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0.04

Beta0.91

EPS1,260

P/E12.06

F P/E27.68

BVPS12,518

P/B1.21

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng NBC: TVD TDN CST HPG FLC
Trending: FLC (226,477) - DIG (154,041) - HPG (149,831) - CEO (148,098) - ROS (128,576)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty Cổ phần Than Núi Béo (NBC), tiền thân là Mỏ Than Núi Béo thành lập năm 1988. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của NBC là khai thác than. Sản phẩm than được chia làm hai loại than nguyên khai và than sạch. Hiện nay công ty có 01 Nhà máy trực thuộc (Nhà máy Cơ khí Hòn Gai). Ngày 27/12/2006, NBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
21/01/202214,900-300 (-1.97%)141,754
20/01/202215,200-500 (-3.18%)448,710
19/01/202215,700-1,600 (-9.25%)418,896
18/01/202217,300300 (+1.76%)126,000
17/01/202217,000-400 (-2.30%)448,297
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
12/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 HSC (CK Tp. HCM) 20 -10 01/06/2017
2 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
3 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/11/2021
7 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
8 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 29/10/2021
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 17/03/2017
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
11 BSC (CK BIDV) 20 0 04/11/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 27/11/2021
13 VIX (CK IB) 20 0 05/09/2019
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
15 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 05/09/2019
16 ABS (CK An Bình) 20 0 26/11/2021
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22/10/2021BCTC quý 3 năm 2021
19/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
28/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
04/05/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

Tên viết tắt:VNBC

Địa chỉ: Số 799 Lê Thánh Tông - Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Anh Đức

Điện thoại: (84.203) 382 5220

Fax: (84.203) 362 5270

Email: giaodich@nuibeo.com.vn

Website:http://www.nuibeo.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 27/12/2006

Vốn điều lệ: 369,991,240,000

Số CP niêm yết: 36,999,124

Số CP đang LH: 36,999,124

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 57001017001

GPTL: 3936/QĐ-BCN

Ngày cấp: 30/11/2005

GPKD: 2203000575

Ngày cấp: 01/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than và các khoáng sản
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các SP cơ khí, SP đúc...

- Ngày 07/11/1988: Tiền thân là Mỏ than Núi Béo, được thành lập trên cơ sở thỏa thuận giữa hai chính phủ Việt Nam và Liên bang Xô Viết, do viện Ghiprosat thiết kế năm 1983.

- Năm 2005: Theo Quyết định số 3936/QĐ-BCN ngày 30/11/2005 CT Than Núi Béo chuyển thành CTCP Than Núi Béo-TKV.

- Ngày 01/04/2006: Chuyển thành Công ty Cổ phần Than Núi Béo với số vốn điều lệ 60 tỷ đồng.

- Ngày 27/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.

- Tháng 09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 280 tỷ đồng.

- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 370 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.