CTCP Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (UPCoM: NAU)
Nghe An Urban Environment and Works Joint Stock Company
11,500
Mở cửa
Cao nhất11,500
Thấp nhất11,500
KLGD
Vốn hóa42.20
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 23,000
Thấp 52T6,300
KLBQ 52T58
NN mua-
% NN sở hữu0.01
Cổ tức TM314
T/S cổ tức0.03
Beta0.60
EPS-196
P/E-58.73
F P/E21.91
BVPS8,095
P/B1.42
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 09/03/2026 | 11,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 06/03/2026 | 11,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 05/03/2026 | 11,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 04/03/2026 | 11,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 03/03/2026 | 11,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 05/02/2026 | NAU: Báo cáo quản trị công ty năm 2025 |
| 15/01/2026 | NAU: Nghị quyết Hội đồng quản trị |
| 16/12/2025 | NAU: Nghị quyết HĐQT |
| 11/12/2025 | NAU: Thông báo hợp đồng kiểm toán |
| 05/12/2025 | NAU: Ngày đăng ký cuối cùng trả cổ tức bằng tiền mặt |
| 11/12/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 314 đồng/CP |
| 15/11/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 245 đồng/CP |
| 04/08/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 205.6 đồng/CP |
| 11/08/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 87 đồng/CP |
| 23/07/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 81 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An
Tên tiếng Anh: Nghe An Urban Environment and Works Joint Stock Company
Tên viết tắt:URENCONA
Địa chỉ: Số 360 Đặng Thai Mai - TP.Vinh - T.Nghệ An
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Chí Thông
Điện thoại: (84.238) 389 9369
Fax: (84.238) 356 1747
Email:urenconghean@gmail.com
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Dịch vụ hỗ trợ (hành chính, du lịch, an ninh, kiểm định…) và xử lý rác thải
Ngành: Dịch vụ quản lý và tái chế chất thải
Ngày niêm yết: 29/06/2018
Vốn điều lệ: 36,699,990,000
Số CP niêm yết: 3,669,999
Số CP đang LH: 3,669,999
- Quét, thu gom rác đường, hè phố và các nơi công cộng.
- Thu gom rác thải sinh hoạt, xây dựng, công nghiệp cho các cơ quan đơn vị và đến tận các hộ gia đình, hút, thông tắc hầm cầu, bể phốt.
- Bốc và vận chuyển rác về khu xử lý chất thải, tổ chức thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường.
- Ứng dụng, chế biến phân rác và tái chế chất thải.
- Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp.
- Lắp đặt, sửa chữa, nạo vét hệ thống các mương cống thoát nước (bao gồm kênh, mương, cống thoát nước, vỉa hè và nhà vệ sinh).
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thu gom rác thải độc hại.
- Tiền thân là Xí nghiệp vệ sinh, được thành lập theo Quyết định số 1204/UBND ngày 10/10/1973.
- Năm 1990: UBND tỉnh Nghệ An có QĐ chuyển đổi Xí nghiệp vệ sinh thành Công ty môi trường đô thị Thành phố Vinh.
- Năm 2009: Công ty được UBND tỉnh Nghệ An chuyển đổi thành Công ty TNHH Môi trường đô thị thành phố Vinh.
- Ngày 20/12/2011: Công ty chuyển cơ chế quản lý đơn vị thành Công ty trách nhiệm hữu hạn có 100% vốn Nhà nước, chuyển đổi Công ty TNHH Môi trường đô thị Vinh thành Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Nghệ An.
- Ngày 02/06/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 38.558 tỷ đồng.
- Ngày 28/11/2017: Giảm vốn điều lệ còn 36.7 tỷ đồng.
- Ngày 29/06/2018: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 29/12/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 314 đồng/CP
- 25/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 29/11/2024 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2024
- 28/11/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 245 đồng/CP
- 26/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.