Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Cảng Nghệ Tĩnh (HNX: NAP)

Nghe Tinh Port Joint Stock Company

10,300

(%)
06/03/2026 14:59

Mở cửa10,300

Cao nhất10,300

Thấp nhất10,300

KLGD

Vốn hóa221.63

Dư mua100

Dư bán

Cao 52T 16,000

Thấp 52T8,300

KLBQ 52T520

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM550

T/S cổ tức0.05

Beta-0.22

EPS1,108

P/E9.29

F P/E11.98

BVPS11,754

P/B0.88

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng NAP: PVG PVS POS VNR HVN
Trending: HPG (201,900) - FPT (164,601) - BSR (152,819) - MBB (131,056) - VCB (124,418)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cảng Nghệ Tĩnh (NAP) được thành lập vào năm 1955 với tiền thân là Cảng Bến Thủy, là cảng tổng hợp quốc gia đầu mối khu vực và hoạt động kinh doanh trên địa bàn rộng lớn bao gồm khu vực Cửa Lò và Bến Thủy. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là các hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy như bốc xếp hàng hóa và dịch vụ kho bãi. NAP được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nộ... Xem thêm
Biểu đồ
Tổng hợp
Nhóm chỉ báo1 phút5 phút15 phút30 phút1 giờ4 giờ1 ngày1 tuần1 tháng
Nhóm chỉ báo dao động_________
Nhóm chỉ báo xu hướng_________
Tổng hợp_________
Khung thời gianNhóm chỉ báo dao độngNhóm chỉ báo xu hướngTổng hợp
1 phút___
5 phút___
15 phút___
30 phút___
1 giờ___
4 giờ___
1 ngày___
1 tuần___
1 tháng___
Kỹ thuật
1 phút
5 phút
15 phút
30 phút
1 giờ
4 giờ
1 ngày
1 tuần
1 tháng
Bán 0
Trung lập 0
Mua 0
Bán 0
Trung lập 0
Mua 0
Bán 0
Trung lập 0
Mua 0
Nhóm chỉ báo dao động
Chỉ báoGiá trịTín hiệu
Relative Strength Index (*)__
MACD Level (12, 26)__
Stochastic %K (14, 3, 3)__
Williams Percent Range (14)__
Average Directional Index (14)__
Momentum (10)__
Ultimate Oscillator (7, 14, 28)__
Commodity Channel Index (20)__
Stochastic RSI Fast (3, 3, 14, 14)__
Awesome Oscillator__
Bull Bear Power__
Nhóm chỉ báo xu hướng
Đường trung bìnhĐơn giảnLũy thừa
MA (10)
_ _
_ _
MA (20)
_ _
_ _
MA (30)
_ _
_ _
MA (50)
_ _
_ _
MA (100)
_ _
_ _
MA (200)
_ _
_ _
Chỉ báoGiá trịTín hiệu
Hull Moving Average (9)__
Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26)__
Volume Weighted Moving Average (20)__
Giá & Kỹ thuật
3 tháng
6 tháng
1 năm
2 năm
3 năm
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ