Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Nafoods Group (HOSE: NAF)

Nafoods Group Joint Stock Company

11,500

-150 (-1.29%)
05/07/2022 14:06

Mở cửa11,850

Cao nhất11,850

Thấp nhất11,400

KLGD39,800

Vốn hóa581.49

Dư mua2,500

Dư bán9,600

Cao 52T 34,000

Thấp 52T10,000

KLBQ 52T587,172

NN mua-

% NN sở hữu31.22

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.25

EPS1,283

P/E9.08

F P/E8.94

BVPS16,698

P/B0.70

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng NAF: PAN HPG DBC FLC GEX
Trending: HPG (122,733) - DIG (94,875) - FLC (92,551) - ITA (71,127) - CEO (67,170)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngày 26/08/1995, thành lập dưới tên gọi Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Vinh với vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng. Năm 2015, công ty tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng, chính thức hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, đổi tên thành Công ty cổ phần Nafoods Group và chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Các hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm Bán buôn t... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
05/07/202211,500-150 (-1.29%)39,800
04/07/202211,650300 (+2.64%)55,100
01/07/202211,350-50 (-0.44%)101,000
30/06/202211,400-200 (-1.72%)44,700
29/06/202211,600200 (+1.75%)64,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
07/11/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
19/04/2018Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
06/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 13/04/2022
2 MAS (CK Mirae Asset) 25 0 15/04/2022
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
4 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 07/02/2022
6 KIS (CK KIS) 20 0 13/04/2022
7 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 08/04/2022
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/04/2022
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 18/04/2022
12 BSC (CK BIDV) 40 0 12/04/2022
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 18/04/2022
15 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
16 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 11/04/2022
18 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 5 17/12/2021
19 SSV (CK Shinhan) 30 0 19/04/2022
20 PSI (CK Dầu khí) 40 0 13/01/2022
21 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 20 0 03/02/2021
22 ABS (CK An Bình) 40 0 08/04/2022
23 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
24 FNS (CK Funan) 30 0 12/04/2022
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
03/06/2022Nghị quyết HĐQT về việc sửa đổi điều lệ công ty
04/05/2022BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2022
04/05/2022BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2022
04/05/2022Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2022
29/04/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022

CTCP Nafoods Group

Tên đầy đủ: CTCP Nafoods Group

Tên tiếng Anh: Nafoods Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAFOODS GROUP

Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan - P. Quán Bàu - Tp. Vinh - T. Nghệ An

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Mạnh Hùng

Điện thoại: (84.238) 353 2632

Fax: (84.238) 385 3902

Email:sales@nafoods.com

Website:https://nafoods.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/10/2015

Vốn điều lệ: 629,230,850,000

Số CP niêm yết: 50,564,152

Số CP đang LH: 50,564,090

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2900326375

GPTL: 2900326375

Ngày cấp: 26/08/1995

GPKD: 2900326375

Ngày cấp: 29/06/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

+ Kinh doanh các loại thực phẩm

- Ngày 26/08/1995: Thành lập dưới tên gọi Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Vinh với vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng.

- Năm 2010: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Choa Việt.

- Ngày 15/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.

- Ngày 12/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng, chính thức hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, đổi tên thành Công ty cổ phần Nafoods Group.

- Ngày 07/10/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 362,997,820,000 đồng.

- Ngày 12/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 435,594,630,000 đồng.

- Tháng 08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 567,988,450,000 đồng.

- Ngày 11/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 599,267,850,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.