CTCP Nafoods Group (HOSE: NAF)

Nafoods Group Joint Stock Company

20,700

200 (+0.98%)
19/04/2021 15:00

Mở cửa20,400

Cao nhất20,750

Thấp nhất20,100

KLGD68,800

Vốn hóa984.65

Dư mua4,600

Dư bán8,100

Cao 52T 27,500

Thấp 52T17,900

KLBQ 52T119,169

NN mua1,700

% NN sở hữu0.32

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,341

P/E15.29

F P/E18.61

BVPS15,786

P/B1.30

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng NAF: VNM VCB APG CTG HPG
Trending: HPG (143.973) - ROS (141.531) - FLC (118.697) - MBB (109.306) - STB (108.506)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/202120,700200 (+0.98%)68,800
16/04/202120,500-800 (-3.76%)156,000
15/04/202121,300-250 (-1.16%)556,600
14/04/202121,550150 (+0.70%)207,800
13/04/202121,4001,000 (+4.90%)391,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
07/11/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
19/04/2018Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
06/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 25 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 10 0 01/04/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
4 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
5 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
6 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 16/03/2021
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 19/02/2021
8 YSVN (CK Yuanta) 20 0 25/11/2019
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
13 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
14 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
15 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
16 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
17 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
18 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
19 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
20 SSV (CK Shinhan) 20 0 01/04/2021
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 10/03/2021
22 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
23 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2021
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
25 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 03/02/2021
01/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án thoái vốn tại công ty con
22/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
07/04/2021Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2020
07/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
07/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

CTCP Nafoods Group

Tên đầy đủ: CTCP Nafoods Group

Tên tiếng Anh: Nafoods Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAFOODS GROUP

Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan - P. Quán Bàu - Tp. Vinh - T. Nghệ An

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Mạnh Hùng

Điện thoại: (84.238) 353 2632

Fax: (84.238) 385 3902

Email:sales@nafoods.com

Website:http://www.nafoodsgroup.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/10/2015

Vốn điều lệ: 599,267,850,000

Số CP niêm yết: 47,567,852

Số CP đang LH: 47,567,790

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2900326375

GPTL: 2900326375

Ngày cấp: 26/08/1995

GPKD: 2900326375

Ngày cấp: 29/06/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

+ Kinh doanh các loại thực phẩm

+ Ngày 26/8/1995, Công ty cổ phần TNHH Thành Vinh – tiền thân của Công ty cổ phần Nafoods Group được thành lập, với lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là sản xuất và phân phối nước giải khát.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.