CTCP Thép Mê Lin (HNX: MEL)
Me Lin Steel Joint Stock Company
8,100
Mở cửa8,100
Cao nhất8,100
Thấp nhất8,100
KLGD200
Vốn hóa121.50
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 8,400
Thấp 52T5,800
KLBQ 52T410
NN mua-
% NN sở hữu0.04
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.15
EPS642
P/E11.53
F P/E13.88
BVPS17,928
P/B0.41
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 09/03/2026 | 8,100 | 700 (+9.46%) | 200 |
| 06/03/2026 | 7,400 | -200 (-2.63%) | 200 |
| 05/03/2026 | 7,600 | -800 (-9.52%) | 1,000 |
| 04/03/2026 | 8,400 | 400 (+5%) | 2,100 |
| 03/03/2026 | 8,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 09/02/2026 | MEL: Báo cáo quản trị công ty năm 2025 |
| 20/01/2026 | MEL: Báo cáo tài chính quý 4/2025 |
| 22/10/2025 | MEL: Báo cáo tài chính quý 3/2025 |
| 22/09/2025 | Thép Mê Lin bị truy thu và phạt hơn 366 triệu đồng vì khai sai thuế |
| 22/09/2025 | MEL: Công bố QĐ kết quả kiểm tra thuế tại trụ sở từ 2020-2024 |
| 09/12/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 20/09/2018 | Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Thép Mê Lin
Tên tiếng Anh: Me Lin Steel Joint Stock Company
Tên viết tắt:Me Lin Steel J.S.C
Địa chỉ: Khu hành chính số 08 - P. Vĩnh Phúc - T. Phú Thọ
Người công bố thông tin: Mr. Phạm Quang
Điện thoại: (84.211) 247 9553
Fax: (84.211) 247 9553
Email:phonghcns@melinsteel.vn
Website:http://melinsteel.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Bán buôn
Ngành: Bán buôn hàng lâu bền
Ngày niêm yết: 27/09/2017
Vốn điều lệ: 150,000,000,000
Số CP niêm yết: 15,000,000
Số CP đang LH: 15,000,000
- Sản xuất các cấu kiện kim loại, Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại.
- CTCP Thép Mê Lin tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin được thành lập ngày 13/01/2003
- Ngày 02/10/2015: Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Thép Mê Lin.
- Ngày 27/09/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.
- 28/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 17/07/2024 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2024
- 24/05/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 19/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 29/12/2022 Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.