CTCP Megram (UPCoM: MEG)

Megram Joint stock company

14,800

-2,600 (-14.94%)
18/09/2020 15:02

Mở cửa14,800

Cao nhất14,800

Thấp nhất14,800

KLGD200

Vốn hóa651

Dư mua400

Dư bán

Cao 52T 44,200

Thấp 52T14,800

KLBQ 52T64

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*922

P/E18.87

F P/E9.48

BVPS17,471

P/B0.85

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MEG: SCL SFG TBD V21 VCM
Trending: HPG (51.235) - VNM (40.765) - HSG (37.212) - HVN (31.859) - MWG (28.959)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Megram
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/202014,800-2,600 (-14.94%)200
17/09/202017,400-11,600 (-40%)300
16/09/202029,000 (0.00%)
15/09/202029,000 (0.00%)
14/09/202029,000 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
01/09/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
01/09/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
31/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
02/07/2020Nghị quyết HĐQT số 072 ngày 01.07.2020

CTCP Megram

Tên đầy đủ: CTCP Megram

Tên tiếng Anh: Megram Joint stock company

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Số 63 - Đường Lê Văn Lương - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84.24) 3513 4658

Fax: (84.24) 3513 4549

Email:admin@elmich.vn

Website:http://elmichgroup.com.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 09/09/2019

Vốn điều lệ: 440,000,000,000

Số CP niêm yết: 44,000,000

Số CP đang LH: 44,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105284398

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105284398

Ngày cấp: 27/04/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

Kinh doanh nhập khẩu các mặt hàng gia dụng cao cấp trên. Những nhóm sản phẩm chínhL
- Dụng cụ đồ nấu
- Dụng cụ làm bếp
- Dụng cụ trên bàn ăn
- Dụng cụ bảo quản

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.