CTCP Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín (UPCoM: MBT)
Minh Bao Tin Real Estate Services Joint Stock Company
10,400
Mở cửa10,400
Cao nhất10,400
Thấp nhất10,400
KLGD500
Vốn hóa39.52
Dư mua600
Dư bán3,800
Cao 52T 38,200
Thấp 52T9,000
KLBQ 52T5,445
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta1.59
EPS
P/E-
F P/E27.71
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 12/02/2026 | 10,400 | 1,300 (+14.29%) | 500 |
| 11/02/2026 | 10,400 | 1,300 (+14.29%) | 3,300 |
| 10/02/2026 | 9,100 | -400 (-4.21%) | 1,100 |
| 09/02/2026 | 9,500 | 0 (0.00%) | 800 |
| 06/02/2026 | 9,500 | -1,600 (-14.41%) | 7,400 |
Tên đầy đủ: CTCP Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín
Tên tiếng Anh: Minh Bao Tin Real Estate Services Joint Stock Company
Tên viết tắt:Minh Bao Tin JSC
Địa chỉ: Số A3 - Đường số 1A - Khu nhà ở Phú Lợi Chợ Đình - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Mr. Đặng Trọng Khang
Điện thoại: (84) 938 793 823
Fax:
Email:minhbaotinvn@gmail.com
Website:https://minhbaotin.com/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản
Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc
Ngày niêm yết: 19/03/2025
Vốn điều lệ: 38,000,000,000
Số CP niêm yết: 3,800,000
Số CP đang LH: 3,800,000
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Kinh doanh bất động sản khác.
- Ngày 16/08/2017: Công ty Cổ phần Bất động sản cho thuê Minh Bảo Tín được thành với vốn điều lệ là 1 tỷ đồng.
- Ngày 22/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- Ngày 21/09/2023: Được chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 30/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 38 tỷ đồng.
- Ngày 19/03/2025: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 12,000 đ/CP.
- 16/06/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 19/03/2025 Giao dịch lần đầu - 3,800,000 CP
- 06/03/2025 Niêm yết cổ phiếu lần đầu - 3,800,000 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.