Ngân hàng TMCP Quân đội (HOSE: MBB)
Military Commercial Joint Stock Bank
25,150
Mở cửa25,800
Cao nhất25,800
Thấp nhất25,100
KLGD29,444,500
Vốn hóa202,583.25
Dư mua2,491,000
Dư bán1,156,500
Cao 52T 28,500
Thấp 52T15,500
KLBQ 52T24,951,674
NN mua8,540,700
% NN sở hữu20.94
Cổ tức TM300
T/S cổ tức0.01
Beta1.23
EPS4,051
P/E6.34
F P/E10.20
BVPS16,523
P/B1.56
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 05/12/2025 | 25,150 | -550 (-2.14%) | 29,444,500 |
| 04/12/2025 | 25,700 | 1,150 (+4.68%) | 80,906,200 |
| 03/12/2025 | 24,550 | 1,000 (+4.25%) | 56,674,900 |
| 02/12/2025 | 23,550 | 350 (+1.51%) | 19,166,400 |
| 01/12/2025 | 23,200 | -50 (-0.22%) | 7,796,300 |
| 13/08/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:32 |
| 13/08/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 300 đồng/CP |
| 07/01/2025 | Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 |
| 23/05/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 14/07/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 |
| 21/11/2025 | Thông tin cổ đông sở hữu từ 1% vốn điều lệ trở lên của ngân hàng |
| 10/11/2025 | Báo cáo tỷ lệ an toàn vốn 6 tháng đầu năm 2025 |
| 27/10/2025 | BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2025 |
| 27/10/2025 | BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2025 |
| 06/10/2025 | Điều lệ năm 2025 |
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân đội
Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank
Tên viết tắt:Ngân hàng Quân đội (MB)
Địa chỉ: Số 18 Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Ms. Vũ Thị Hải Phượng
Điện thoại: (84.24) 6266 1088
Fax: (84.24) 6266 1080
Email:info@mbbank.com.vn
Website:https://www.mbbank.com.vn/
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 01/11/2011
Vốn điều lệ: 80,549,999,090,000
Số CP niêm yết: 8,054,999,909
Số CP đang LH: 8,054,999,909
- Cho khách hàng cá nhân: Tiền gửi, ngân hàng số, dịch vụ thẻ, chuyển tiền & thanh toán, bảo hiểm nhân thọ và các dịch vụ khác.
- Cho khách hàng doanh nghiệp: Tiền gửi & đầu tư, ngân hàng số, các dịch vụ thu hộ/trả lương/nộp thuế điện tử, tín dụng & bảo lãnh, thanh toán quốc tế & tài trợ thương mại, và tài khoản & gói tài khoản.
- Các sản phẩm chuyên biệt cho doanh nghiệp lớn và định chế: Gồm thị trường tiền tệ & vốn, sản phẩm ngoại hối & ngân hàng đầu tư, sản phẩm & chính sách cho khách hàng FDI, cùng với thư tín dụng, bảo lãnh, nhờ thu, cấp tín dụng và hợp vốn.
- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,400 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,300 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng.
- Ngày 01/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,800 đồng/CP.
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 10,000 tỷ đồng.
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 11,256.25 tỷ đồng.
- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 11,593.93 tỷ đồng.
- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 16,000 tỷ đồng.
- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 16,311.81 tỷ đồng.
- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 17,127.4 tỷ đồng.
- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155.05 tỷ đồng.
- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604.51 tỷ đồng.
- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727.32 tỷ đồng.
- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370.42 tỷ đồng.
- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987.56 tỷ đồng.
- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783.21 tỷ đồng.
- Ngày 08/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45,339.86 tỷ đồng.
- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52,140.84 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53,063.24 tỷ đồng.
- Tháng 02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 61,022.72 tỷ đồng.
- Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 80,549.99 tỷ đồng.
- 11/06/2029 Giao dịch bổ sung - 9,620,000 CP
- 14/03/2029 Giao dịch bổ sung - 73,000,000 CP
- 11/06/2027 Giao dịch bổ sung - 9,620,000 CP
- 10/10/2025 Giao dịch bổ sung - 1,952,727,250 CP
- 03/10/2025 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 1,952,727,250 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.