Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo
Hướng dẫn sử dụng

Ngân hàng TMCP Quân Đội (HOSE: MBB)

Military Commercial Joint Stock Bank

22,600

-50 (-0.22%)
25/06/2024 15:00

Mở cửa22,700

Cao nhất22,850

Thấp nhất22,500

KLGD8,882,600

Vốn hóa119,922.92

Dư mua1,560,500

Dư bán260,700

Cao 52T 25,000

Thấp 52T16,600

KLBQ 52T14,822,134

NN mua-

% NN sở hữu23.15

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.02

Beta1.34

EPS4,027

P/E5.62

F P/E8.95

BVPS18,399

P/B1.23

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng MBB: HPG TCB FPT ACB VPB
Trending: HPG (75,314) - FPT (65,913) - VND (62,470) - MBB (62,432) - TCB (54,849)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu, Ngân hàng đã phát triển và đa dạng hóa nhiều sản phẩm dịch vụ tài chính để đáp ứng cho các đối tượng khách hàng khác nha... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
25/06/202422,600-50 (-0.22%)8,882,600
24/06/202422,650-550 (-2.37%)25,433,000
21/06/202423,200-50 (-0.22%)10,133,400
20/06/202423,250-50 (-0.21%)13,693,800
19/06/202423,30050 (+0.22%)13,277,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/07/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
14/06/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
22/08/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
12/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 17/06/2024
2 SSI (CK SSI) 50 0 13/06/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/06/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 30 -20 26/04/2024
5 VPS (CK VPS) 50 0 31/05/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 09/04/2024
7 Vietcap (CK Bản Việt) 50 0 04/06/2024
8 KIS (CK KIS) 50 0 04/06/2024
9 FPTS (CK FPT) 50 0 14/06/2024
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/06/2024
12 BSC (CK BIDV) 50 0 31/05/2024
13 ACBS (CK ACB) 50 0 30/05/2024
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/04/2024
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/06/2024
16 VIX (CK IB) 50 0 13/06/2024
17 YSVN (CK Yuanta) 50 0 07/06/2024
18 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
19 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 13/05/2024
20 SSV (CK Shinhan) 50 0 15/06/2024
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 16/05/2024
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/06/2024
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 12/06/2024
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 22/04/2024
26 ABS (CK An Bình) 50 0 13/06/2024
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 07/06/2024
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
29 FNS (CK Funan) 50 0 24/05/2024
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 03/05/2024
31 EVS (CK Everest) 50 0 23/05/2024
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 12/04/2024
33 BOS (CK BOS) 50 0 07/06/2024
34 APG (CK An Phát) 50 0 05/06/2024
35 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
18/06/2024Nghị quyết đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2024
18/06/2024Nghị quyết của HĐQT bầu Chủ tịch và các Phó Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2024 - 2029, Nghị quyết của BKS bầu Trưởng BKS và Phó Trưởng BKS nhiệm kỳ 2024-2029 của MB
17/06/2024Nghị quyết HĐQT về việc bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐQT
17/06/2024MBB.CBTT Nghị Quyết HĐQT thông qua hợp đồng giữa MBB và Viettel
17/06/2024Nghị quyết đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2024

Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:MB

Địa chỉ: Số 18 - Đường Lê Văn Lương - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Vũ Thị Hải Phượng

Điện thoại: (84.24) 6266 1088

Fax: (84.24) 6266 1080

Email:info@mbbank.com.vn

Website:https://www.mbbank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 01/11/2011

Vốn điều lệ: 61,642,726,590,000

Số CP niêm yết: 5,287,084,052

Số CP đang LH: 5,306,324,052

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283873

GPTL: 0054/NH-GP

Ngày cấp: 14/09/1994

GPKD: 0100283873

Ngày cấp: 30/09/1994

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh Ngân hàng theo các quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

- Cung cấp sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật

- Đại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật

- Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định pháp luật

- Mua bán, gia công, chế tác vàng,

- Kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất...

- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,400 tỷ đồng.

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5,300 tỷ đồng.

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng.

- Ngày 01/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,800 đồng/CP.

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 10,000 tỷ đồng.

- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 11,256.25 tỷ đồng.

- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 11,593.93 tỷ đồng.

- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 16,000 tỷ đồng.

- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 16,311.81 tỷ đồng.

- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 17,127.4 tỷ đồng. .

- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18,155.05 tỷ đồng.

- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21,604.51 tỷ đồng.

- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23,727.32 tỷ đồng.

- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24,370.42 tỷ đồng.

- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27,987.56 tỷ đồng.

- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37,783.21 tỷ đồng.

- Ngày 08/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45,339.86 tỷ đồng.

- Ngày 25/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52,140.84 tỷ đồng.

- Ngày 19/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 61,642.72 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.