CTCP Chứng khoán Liên Việt (OTC: LVS)

Lien Viet Security Joint Stock Company

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng LVS: DST HCM HPG HSG HTN
Trending: HPG (52.935) - VNM (42.921) - HSG (38.701) - MWG (30.564) - HVN (30.051)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Liên Việt
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
03/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020
17/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
16/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
25/03/2020Báo cáo thường niên năm 2019
17/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019

CTCP Chứng khoán Liên Việt

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Liên Việt

Tên tiếng Anh: Lien Viet Security Joint Stock Company

Tên viết tắt:LVS

Địa chỉ: Lầu 2 - Tòa nhà HimLam - Số 234 Ngô Tất Tố - P. 22 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Bích Hồng

Điện thoại: (84.28) 7309 8198

Fax: (84.28) 3514 6799

Email:congtycophanchungkhoanlienviet@lvs.com.vn

Website:http://www.lvs.com.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 125,000,000,000

Số CP niêm yết: 12,500,000

Số CP đang LH: 12,500,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 104/UBCK-GP

Ngày cấp: 12/02/2009

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán, ...

- Thành lập theo QĐ số 104/UBCK - GP ngày 12/02/2009 của Chủ tịch UBCK NN với tên giao dịch ban đầu là CTCP Chứng khoán Viettranimex
- Ngày 20/04/2010 đổi tên thành CTCP CK Liên Việt theo QĐ số 316/UBCK-GP của Chủ tịch UBCK NN.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.