CTCP Licogi 16 (HOSE: LCG)

Licogi 16 Joint Stock Company

11,250

-300 (-2.60%)
21/03/2019 14:46

Mở cửa11,650

Cao nhất11,750

Thấp nhất11,200

KLGD1,914,310

Vốn hóa1,102

Dư mua86,670

Dư bán15,760

Cao 52T 11,750

Thấp 52T7,900

KLBQ 52T267,502

NN mua-

% NN sở hữu26.01

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,644

P/E7.03

F P/E16.50

BVPS14,763

P/B0.76

Mã xem cùng LCG: IJC MBB YEG CTR VGI
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Licogi 16
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201911,250-300 (-2.60%)1,914,310
20/03/201911,550300 (+2.67%)2,983,020
19/03/201911,250100 (+0.90%)1,720,410
18/03/201911,150700 (+6.70%)2,174,440
15/03/201910,450-150 (-1.42%)1,193,270
27/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 06/03/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 20 0 13/03/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 26/02/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
17 BSC (CK BIDV) 50 20 08/03/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 30 06/03/2019
20 IBSC (CK IB) 30 0 04/03/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 0 06/03/2019
22 FNS (CK Funan) 20 0 27/02/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
26 HFT (CK HFT) 45 0 12/03/2019
19/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc chốt DSCĐ để thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2019
30/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Licogi 16

Tên đầy đủ: CTCP Licogi 16

Tên tiếng Anh: Licogi 16 Joint Stock Company

Tên viết tắt:LICOGI 16

Địa chỉ: Tòa nhà 24A Phan Đăng Lưu - P. 6 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Dương Hoàng Anh Khoa

Điện thoại: (84.28) 3841 1375

Fax: (84.28) 3841 1376

Email:info@licogi16.com

Website:http://www.licogi16.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/11/2008

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 100,000,000

Số CP đang LH: 97,999,662

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302310209

GPTL: 844/QĐ-BXD

Ngày cấp: 31/05/2006

GPKD: 0302310209

Ngày cấp: 02/06/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thi công XD các công trình dân dụng, CN, giao thông, thủy lợi, thủy điện, sân bay, bến cảng, đường dây và các trạm biến thế điện, các công trình cấp thoát nước & vệ sinh môi trường, nền móng công trình
- Gia công, chế tạo cốp pha định hình, dàn giáo, khung nhà công nghiệp
- Khai thác đá. Khai thác đá có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
- Đầu tư, kinh doanh nhà ở, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
- Sàn giao dịch bất động sản (thực hiện theo Luật kinh doanh bất động sản).

- Năm 2001: Công ty Xây dựng số 16 được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Chi Nhánh tại TP.HCM của TCT Xây dựng & Phát triển hạ tầng Licogi
- Ngày 28/02/2006: Công ty Xây dựng số 16 chính thức chuyển mô hình hoạt động từ DNNN thành CTCP Licogi 16 với VĐL ban đầu là 12 tỷ đồng
- Ngày 18/11/2008: Cổ phiếu Licogi 16 (mã cổ phiếu LCG) chính thức được giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.