CTCP Licogi 16 (HOSE: LCG)

Licogi 16 Joint Stock Company

9,220

-100 (-1.07%)
23/08/2019 15:00

Mở cửa9,310

Cao nhất9,390

Thấp nhất9,210

KLGD561,830

Vốn hóa904

Dư mua125,760

Dư bán11,020

Cao 52T 12,300

Thấp 52T7,900

KLBQ 52T642,868

NN mua500

% NN sở hữu26.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,599

P/E5.83

F P/E4.66

BVPS15,869

P/B0.58

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng LCG: LDG VCB DIG DXG AAA
Trending: MWG (26.226) - VNM (25.980) - HPG (24.278) - FPT (21.372) - VGI (17.036)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Licogi 16
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/08/20199,220-100 (-1.07%)561,830
22/08/20199,320-60 (-0.64%)500,140
21/08/20199,380-20 (-0.21%)329,250
20/08/20199,400110 (+1.18%)418,920
19/08/20199,290-10 (-0.11%)333,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 40 0 26/07/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 16/08/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 22/07/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 11/06/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 16/08/2019
7 KIS (CK KIS) 30 0 15/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 16/08/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
11 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 16/08/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 06/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 30/07/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/08/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 40 0 12/08/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 50 0 05/08/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 15/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
28 HFT (CK HFT) 45 0 16/08/2019
31/07/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 2 năm 2019
31/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019
31/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
30/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019Nghị quyết HĐQT số 16 ngày 29.07.2019

CTCP Licogi 16

Tên đầy đủ: CTCP Licogi 16

Tên tiếng Anh: Licogi 16 Joint Stock Company

Tên viết tắt:LICOGI 16

Địa chỉ: Tòa nhà 24A Phan Đăng Lưu - P. 6 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Dương Hoàng Anh Khoa

Điện thoại: (84.28) 3841 1375

Fax: (84.28) 3841 1376

Email:info@licogi16.com

Website:http://www.licogi16.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/11/2008

Vốn điều lệ: 1,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 100,000,000

Số CP đang LH: 97,999,662

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302310209

GPTL: 844/QĐ-BXD

Ngày cấp: 31/05/2006

GPKD: 0302310209

Ngày cấp: 02/06/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thi công XD các công trình dân dụng, CN, giao thông, thủy lợi, thủy điện, sân bay, bến cảng, đường dây và các trạm biến thế điện, các công trình cấp thoát nước & vệ sinh môi trường, nền móng công trình
- Gia công, chế tạo cốp pha định hình, dàn giáo, khung nhà công nghiệp
- Khai thác đá. Khai thác đá có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
- Đầu tư, kinh doanh nhà ở, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
- Sàn giao dịch bất động sản (thực hiện theo Luật kinh doanh bất động sản).

- Năm 2001: Công ty Xây dựng số 16 được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Chi Nhánh tại TP.HCM của TCT Xây dựng & Phát triển hạ tầng Licogi
- Ngày 28/02/2006: Công ty Xây dựng số 16 chính thức chuyển mô hình hoạt động từ DNNN thành CTCP Licogi 16 với VĐL ban đầu là 12 tỷ đồng
- Ngày 18/11/2008: Cổ phiếu Licogi 16 (mã cổ phiếu LCG) chính thức được giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.