CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (HNX: LAS)

Lam Thao Fertilizers And Chemicals JSC

11,500

-300 (-2.54%)
15/04/2021 12:35

Mở cửa11,800

Cao nhất11,900

Thấp nhất11,500

KLGD265,960

Vốn hóa1,297.85

Dư mua147,440

Dư bán678,540

Cao 52T 12,000

Thấp 52T5,000

KLBQ 52T388,461

NN mua-

% NN sở hữu0.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*66

P/E178.79

F P/E23.78

BVPS11,042

P/B1.07

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng LAS: FLC DDV ITA CTG POW
Trending: ROS (126.828) - HPG (125.825) - MBB (115.005) - FLC (113.362) - STB (112.913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/04/202111,500-300 (-2.54%)265,960
14/04/202111,800300 (+2.61%)427,989
13/04/202111,500-400 (-3.36%)941,494
12/04/202111,900100 (+0.85%)1,005,562
09/04/202111,800-100 (-0.84%)367,883
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
06/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
24/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
10/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
01/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 19/08/2020
2 SSI (CK SSI) 30 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 -10 08/02/2018
4 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 18/08/2020
6 KIS (CK KIS) 20 0 19/06/2020
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
8 MBS (CK MB) 20 0 19/08/2020
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 07/08/2020
11 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
17 BSC (CK BIDV) 40 0 07/08/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 17/08/2020
20 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 29/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 20 0 05/04/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
26 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
24/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
12/04/2021BCTC Kiểm toán năm 2020 (điều chỉnh)
05/03/2021BCTC Kiểm toán năm 2020
29/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
22/01/2021BCTC quý 4 năm 2020

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Tên đầy đủ: CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Tên tiếng Anh: Lam Thao Fertilizers And Chemicals JSC

Tên viết tắt:LAFCHEMCO

Địa chỉ: Khu Phương Lai 6 - TT.Lâm Thao - H.Lâm Thao - T.Phú Thọ

Người công bố thông tin: Mr. Lê Hồng Thắng

Điện thoại: (84.210) 382 5139 - 382 5135

Fax: (84.210) 382 5126

Email:supelt@supelamthao.vn

Website:http://www.supelamthao.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 01/03/2012

Vốn điều lệ: 1,128,564,000,000

Số CP niêm yết: 112,856,400

Số CP đang LH: 112,856,400

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2600108471

GPTL:

Ngày cấp: 26/06/1962

GPKD: 2600108471

Ngày cấp: 06/09/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng: Super lân, NPK, Axit SunFuric, Sunfat Amon,...
- Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản: Đá, cao lanh, đất sét
- Sản xuất kinh doanh xi măng, vữa, bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng...

- Tiền thân là nhà máy Supe Phốt Phát Lâm Thao trực thuộc TCT Hóa Chất Việt Nam được
khởi công xây dựng ngày 08/06/1959 đến ngày 24/06/1962 chính thức đi vào sản xuất.
- Ngày 01/01/2010, chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP
- Ngày 01/03/2012 giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 22,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.