CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (HNX: LAS)

Lam Thao Fertilizers And Chemicals JSC

5,700

-100 (-1.72%)
17/02/2020 15:05

Mở cửa5,800

Cao nhất5,800

Thấp nhất5,700

KLGD4,200

Vốn hóa643

Dư mua7,300

Dư bán15,900

Cao 52T 9,800

Thấp 52T5,600

KLBQ 52T27,478

NN mua2,900

% NN sở hữu5.57

Cổ tức TM4,000

T/S cổ tức1

Beta-

EPS*20

P/E290

F P/E4.04

BVPS10,975

P/B0.52

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng LAS: DGC BFC DCM DPM FPT
Trending: CTG (32.125) - VNM (30.328) - HPG (27.147) - MBB (25.809) - ROS (20.731)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/02/20205,700-100 (-1.72%)4,200
14/02/20205,800-100 (-1.69%)24,300
13/02/20205,900 (0.00%)8,200
12/02/20205,900100 (+1.72%)11,020
11/02/20205,800 (0.00%)6,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
14/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
06/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
24/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
10/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
01/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
2 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2020
3 MBS (CK MB) 40 0 02/01/2020
4 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
7 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
8 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 07/01/2020
9 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 30/01/2020
10 BSC (CK BIDV) 30 0 13/01/2020
11 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
12 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
13 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
14 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
16 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
17 FNS (CK Funan) 30 0 27/12/2019
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
03/02/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
31/01/2020BCTC quý 4 năm 2019
23/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
16/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
31/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Tên đầy đủ: CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Tên tiếng Anh: Lam Thao Fertilizers And Chemicals JSC

Tên viết tắt:LAFCHEMCO

Địa chỉ: Khu Phương Lai 6 - TT.Lâm Thao - H.Lâm Thao - T.Phú Thọ

Người công bố thông tin: Mr. Lê Hồng Thắng

Điện thoại: (84.210) 382 5139 - 382 5135

Fax: (84.210) 382 5126

Email:supelt@supelamthao.vn

Website:http://www.supelamthao.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 01/03/2012

Vốn điều lệ: 1,128,564,000,000

Số CP niêm yết: 112,856,400

Số CP đang LH: 112,856,400

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2600108471

GPTL:

Ngày cấp: 26/06/1962

GPKD: 2600108471

Ngày cấp: 06/09/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng: Super lân, NPK, Axit SunFuric, Sunfat Amon,...
- Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản: Đá, cao lanh, đất sét
- Sản xuất kinh doanh xi măng, vữa, bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng...

- Tiền thân là nhà máy Supe Phốt Phát Lâm Thao trực thuộc TCT Hóa Chất Việt Nam được
khởi công xây dựng ngày 08/06/1959 đến ngày 24/06/1962 chính thức đi vào sản xuất.
- Ngày 01/01/2010, chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP
- Ngày 01/03/2012 giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 22,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.