CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (HNX: LAS)

Lam Thao Fertilizers And Chemicals JSC

6,000

200 (+3.45%)
06/07/2020 15:01

Mở cửa5,900

Cao nhất6,000

Thấp nhất5,800

KLGD73,610

Vốn hóa677

Dư mua102,290

Dư bán79,890

Cao 52T 7,700

Thấp 52T4,900

KLBQ 52T100,761

NN mua-

% NN sở hữu1.84

Cổ tức TM4,000

T/S cổ tức1

Beta-

EPS*20

P/E290

F P/E11.69

BVPS11,010

P/B0.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng LAS: HSG DCM ROS BFC HPG
Trending: HPG (45.800) - VNM (38.235) - ITA (31.698) - FLC (29.635) - ROS (28.604)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/07/20206,000200 (+3.45%)73,610
03/07/20205,800-100 (-1.69%)82,972
02/07/20205,900-100 (-1.67%)53,600
01/07/20206,000100 (+1.69%)68,940
30/06/20205,900 (0.00%)241,120
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
14/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
06/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
24/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
10/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
01/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 30 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 -10 08/02/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
6 KIS (CK KIS) 20 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 20 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
13 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
15 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 29/08/2019
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 10 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 20 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
19/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
03/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
23/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
24/03/2020Báo cáo thường niên năm 2019
05/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019

CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Tên đầy đủ: CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Tên tiếng Anh: Lam Thao Fertilizers And Chemicals JSC

Tên viết tắt:LAFCHEMCO

Địa chỉ: Khu Phương Lai 6 - TT.Lâm Thao - H.Lâm Thao - T.Phú Thọ

Người công bố thông tin: Mr. Lê Hồng Thắng

Điện thoại: (84.210) 382 5139 - 382 5135

Fax: (84.210) 382 5126

Email:supelt@supelamthao.vn

Website:http://www.supelamthao.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 01/03/2012

Vốn điều lệ: 1,128,564,000,000

Số CP niêm yết: 112,856,400

Số CP đang LH: 112,856,400

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2600108471

GPTL:

Ngày cấp: 26/06/1962

GPKD: 2600108471

Ngày cấp: 06/09/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng: Super lân, NPK, Axit SunFuric, Sunfat Amon,...
- Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản: Đá, cao lanh, đất sét
- Sản xuất kinh doanh xi măng, vữa, bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng...

- Tiền thân là nhà máy Supe Phốt Phát Lâm Thao trực thuộc TCT Hóa Chất Việt Nam được
khởi công xây dựng ngày 08/06/1959 đến ngày 24/06/1962 chính thức đi vào sản xuất.
- Ngày 01/01/2010, chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP
- Ngày 01/03/2012 giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 22,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.