CTCP Licogi 14 (HNX: L14)

Licogi 14 JSC

64,500

(%)
09/12/2019 09:06

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa1,192

Dư mua50,400

Dư bán8,800

Cao 52T 80,000

Thấp 52T27,700

KLBQ 52T64,737

NN mua-

% NN sở hữu0.05

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*8,499

P/E7.59

F P/E9.85

BVPS19,931

P/B3.24

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng L14: HDC NTL IDJ DPG VGI
Trending: VNM (28.104) - HPG (23.364) - FLC (19.733) - MSN (19.606) - MWG (18.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Licogi 14
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/12/201964,500 (0.00%)
06/12/201964,500100 (+0.16%)29,151
05/12/201964,4002,400 (+3.87%)20,229
04/12/201962,0001,200 (+1.97%)19,839
03/12/201960,800-2,300 (-3.65%)67,483
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/08/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
07/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
01/03/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 12,000 đồng/CP
30/06/2017Trả cổ tức năm 0 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
30/06/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 26/11/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
3 KIS (CK KIS) 20 0 15/11/2019
4 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
5 MBS (CK MB) 40 0 25/11/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 11/11/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
9 YSVN (CK Yuanta) 20 0 25/11/2019
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
11 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
13 BSC (CK BIDV) 30 0 11/11/2019
14 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
15 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
16 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
17 IBSC (CK IB) 40 0 20/11/2019
18 TVB (CK Trí Việt) 40 0 18/11/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
21 HFT (CK HFT) 50 10 01/11/2019
21/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
21/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
16/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
16/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
24/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Licogi 14

Tên đầy đủ: CTCP Licogi 14

Tên tiếng Anh: Licogi 14 JSC

Tên viết tắt:LICOGI 14

Địa chỉ: Số 2068 Đại lộ Hùng Vương - P. Nông Trang - Tp. Việt Trì - T. Phú Thọ

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Thành Hậu

Điện thoại: (84.210) 395 3543

Fax: (84.210) 395 3542

Email:lienhe@licogi14.com

Website:http://licogi14.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 13/09/2011

Vốn điều lệ: 184,819,300,000

Số CP niêm yết: 18,431,930

Số CP đang LH: 18,481,730

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2600106234

GPTL: 1453/QÐ-BXD

Ngày cấp: 18/07/2005

GPKD: 1803000339

Ngày cấp: 12/09/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- San lấp mặt bằng, đóng ép cọc, xử lý nền móng công trình, dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thiết bị máy móc, cho thuê thiết bị máy công trình
- Xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng và công nghiệp, đường dây trạm biến áp đến 35kv
- Đầu tư kinh doanh nhà ở, đô thị mới, các dự án thủy điện vừa và nhỏ
- Kinh doanh xăng dầu các loại, thiết bị phụ tùng, VLXD...

- Tiền thân là Xí nghiệp Cơ giới số 14 được thành lập ngày 11/02/1982
- Ngày 02/01/1996, đổi tên thành CT Cơ giới và Xây lắp số 14
- Ngày 18/07/2005, CT tiến hành CPH và chính thức hoạt động theo mô hình CTCP
- Ngày 09/09/2005, CT đổi tên thành CTCP Licogi 14

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.