CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE: KSB)

Binh Duong Mineral and Construction Joint Stock Company

30,750

-450 (-1.44%)
24/09/2020 15:00

Mở cửa30,900

Cao nhất31,300

Thấp nhất30,500

KLGD649,220

Vốn hóa1,643

Dư mua26,350

Dư bán6,110

Cao 52T 31,300

Thấp 52T12,200

KLBQ 52T911,742

NN mua29,120

% NN sở hữu14.73

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,286

P/E5.90

F P/E5.24

BVPS26,679

P/B1.15

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng KSB: HPG HSG DRH SZC MBB
Trending: HPG (54.255) - VNM (45.816) - HSG (36.543) - MBB (36.009) - MWG (35.641)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/09/202030,750-450 (-1.44%)649,220
23/09/202031,2001,050 (+3.48%)1,404,830
22/09/202030,150-650 (-2.11%)1,929,050
21/09/202030,800-500 (-1.60%)1,038,540
18/09/202031,300800 (+2.62%)961,730
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
07/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
07/08/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/08/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/08/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
23/03/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 35 5 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 30 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 30 0 08/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
8 ACBS (CK ACB) 30 0 03/06/2020
9 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
10 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 MBKE (CK MBKE) 30 10 15/09/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 10/09/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 10/09/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
26 BOS (CK BOS) 30 0 09/09/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
31 SSV (CK Shinhan) 30 0 11/09/2020
17/09/2020Nghị quyết HĐQT số 17/2020 ngày 17.09.2020
17/09/2020Nghị quyết HĐQT số 18/2020 ngày 17.09.2020
17/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
17/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
04/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng vốn góp tại Công ty TNHH Huệ Minh

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên tiếng Anh: Binh Duong Mineral and Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:BIMICO

Địa chỉ: Đại lộ Bình Dương - KP. Hòa Lân 1 - P. Thuận Giao - Tx. Thuận An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Võ Đình Long

Điện thoại: (84.274) 382 2602

Fax: (84.274) 382 3922

Email:info@bimico.com.vn

Website:http://www.bimico.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 537,798,820,000

Số CP niêm yết: 53,779,882

Số CP đang LH: 53,444,482

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700148825

GPTL:

Ngày cấp: 01/04/2006

GPKD: 4603000226

Ngày cấp: 27/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác chế biến khoáng sản
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất nước uống đóng chai
- Kinh doanh bất động sản

Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993.Và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 05/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.