CTCP KOSY (HOSE: KOS)

KOSY Joint Stock Company

32,450

450 (+1.41%)
21/01/2022 15:00

Mở cửa32,000

Cao nhất32,450

Thấp nhất32,000

KLGD274,800

Vốn hóa7,024.82

Dư mua20,700

Dư bán7,100

Cao 52T 34,900

Thấp 52T24,000

KLBQ 52T325,198

NN mua-

% NN sở hữu0.16

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.26

EPS211

P/E151.66

F P/E110.02

BVPS8,013

P/B3.99

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng KOS: FLC VRE POW ROS CEO
Trending: FLC (226,477) - DIG (154,041) - HPG (149,831) - CEO (148,098) - ROS (128,576)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty Cổ phần Kosy (KOS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, khu đô thị. KOS trở thành công ty đại chúng từ tháng 09/2017. Công ty đã và đang làm chủ đầu tư thực hiện một số dự án bất động sản tại các địa phương như Khu đô thị Kosy - Lào Cai, Khu đô thị Kosy - Bắc Giang, Khu đô thị Cầu Gồ - Bắc Giang, Khu đô thị Kosy - Gia Sàng, Khu đô thị Kosy ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
21/01/202232,450450 (+1.41%)274,800
20/01/202232,000100 (+0.31%)473,900
19/01/202231,900100 (+0.31%)249,100
18/01/202231,800 (0.00%)362,800
17/01/202231,800 (0.00%)533,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
28/12/2020Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 9:5, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KIS (CK KIS) 10 0 05/10/2021
2 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 05/11/2020
3 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
5 BSC (CK BIDV) 50 20 04/11/2021
6 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
7 ABS (CK An Bình) 1 0 26/11/2021
8 FNS (CK Funan) 10 0 30/11/2021
9 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
27/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc đầu tư mua cổ phần và cử người đại diện quản lý phần vốn góp tại CTCP Điện gió Kosy Bạc Liêu
24/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng cổ phần sở hữu tại các công ty có khoản đầu tư dài hạn
01/12/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho các cổ đông
02/11/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu riêng lẻ để hoán đổi cho cổ đông
02/11/2021Nghị quyết HĐQT về việc triển khai chi tiết thực hiện phương án phát hành cổ phiếu riêng lẻ để hoán đổi

CTCP KOSY

Tên đầy đủ: CTCP KOSY

Tên tiếng Anh: KOSY Joint Stock Company

Tên viết tắt:KOSY.,JSC

Địa chỉ: B6-BT5 - Khu đô thị mới Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Thắng

Điện thoại: (84.24) 3783 3660 - 3837 8866

Fax: (84.24) 3783 3661

Email:infor@kosy.vn

Website:http://kosy.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 08/12/2017

Vốn điều lệ: 2,164,813,350,000

Số CP niêm yết: 216,481,335

Số CP đang LH: 216,481,335

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102681319

GPTL: 0102681319

Ngày cấp:

GPKD: 0102681319

Ngày cấp: 10/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bất động sản. Tư vấn, môi giới, đấu giá...
- Xây dựng công trình công ích.
- Hoạt động kinh doanh dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác.

VP đại diện:

VPGD: Tầng 6 - Tòa nhà Hội nhà báo Việt Nam - Phố Dương Đình Nghệ - P. Yên Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.

- Ngày 10/03/2008: CTCP KOSY được thành lập do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hà Nội cấp với vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.

- Ngày 12/10/2017: công ty thưc hiện tăng vốn lên 415 tỷ đồng.

- Ngày 08/12/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,300 đ/CP.

- Ngày 08/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,037,500,000,000 đồng.

- Ngày 15/07/2019: ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.

- Ngày 22/07/2019: ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23,200 đ/CP.

- Ngày 25/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,650,313,350,000 đồng.

- Ngày 09/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,164,813,350,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.