CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF (HNX: KLF)

KLF Joint Venture Global Investment Joint Stock Company

1,700

-100 (-5.56%)
21/03/2019 14:52

Mở cửa1,700

Cao nhất1,800

Thấp nhất1,700

KLGD309,028

Vốn hóa281

Dư mua2,241,972

Dư bán2,564,072

Cao 52T 2,600

Thấp 52T1,600

KLBQ 52T1,373,863

NN mua-

% NN sở hữu0.92

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS73

P/E24.66

F P/E24.80

BVPS10,440

P/B0.16

Mã xem cùng KLF: FLC PVX ART DLG YEG
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/20191,700-100 (-5.56%)309,028
20/03/20191,800 (0.00%)310,400
19/03/20191,800100 (+5.88%)1,026,410
18/03/20191,700-100 (-5.56%)732,298
15/03/20191,800 (0.00%)562,230
01/04/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 9%
27/08/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
27/08/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
03/04/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 11,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
2 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
4 KIS (CK KIS) 10 0 11/01/2019
5 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
6 VPS (CK VPBank) 20 0 26/02/2019
7 YSVN (CK Yuanta) 10 0 01/06/2018
8 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 19/02/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
10 BSC (CK BIDV) 10 0 07/02/2018
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/09/2018
12 IBSC (CK IB) 20 0 04/03/2019
13 ABS (CK An Bình) 20 0 06/03/2019
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
15 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
17 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
18 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
31/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
24/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
31/10/2018BCTC quý 3 năm 2018
10/10/2018Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2018
18/09/2018Tài liệu ĐHCĐ bất thường năm 2018

CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF

Tên đầy đủ: CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế KLF

Tên tiếng Anh: KLF Joint Venture Global Investment Joint Stock Company

Tên viết tắt:KLF Global.,JSC

Địa chỉ: KLH thể thao Golfnet - Đường Lê Đức Thọ - P. Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Công

Điện thoại: (84.24) 3795 6869

Fax: (84.24) 3795 6869

Email:info@klf.vn

Website:http://klf.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Chợ, đại lý và môi giới bán buôn điện tử

Ngày niêm yết: 23/09/2013

Vốn điều lệ: 1,653,525,610,000

Số CP niêm yết: 165,352,561

Số CP đang LH: 165,352,561

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0104168889

GPTL:

Ngày cấp: 18/09/2009

GPKD: 0104168889

Ngày cấp: 18/09/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động đại lý bán vé máy bay
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng
- Bán lẻ, cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
- Giáo dục thể thao và giải trí, dịch vụ hỗ trợ giáo dục

- 18/09/2009: Thành lập CTCP Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình, tiền thân của CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC ngày nay với VĐL ban đầu là 5 tỷ đồng và 5 cổ đông sáng lập cá nhân.
- 28/12/2010: Đổi tên thành CTCP FLC Golfnet, hoạt động chủ yếu trong lãnh vực dịch vụ, thể thao, vui chơi giải trí, kinh doanh dụng cụ TGTT...
- 2/2012: Đổi tên thành CTCP FLC Travel. Tăng VĐL từ 5 tỷ lên 50 tỷ đồng thông qua phương thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 6/2012: Phát hành cổ phiếu tăng VĐL lên 80 tỷ đồng.
- 7/2012: Được Tổng cục du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế. Được VietNam Airlines chọn là đại lý vé máy bay cấp 1 và của 1 số hãng hàng không quốc tế khác.
- 09,10/2012: Tăng VĐL lên 260 tỷ đồng và đổi tên thành CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC (FLC Global) với các hoạt động đầu tư BĐS, phát triển và khai thác các dự án du lịch...
- 23/09/2013: Chính thức giao dịch 26000000 cổ phiếu trên Sở GDCK Hà Nội.
- Ngày 20/01/2014: Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Liên doanh đầu tư Quốc tế KLF

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.