CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS (HNX: KLF)

CFS Investment And Import Export Trading JSC

1,200

-100 (-7.69%)
22/11/2019 15:01

Mở cửa1,300

Cao nhất1,300

Thấp nhất1,200

KLGD242,810

Vốn hóa198

Dư mua1,820,890

Dư bán1,153,190

Cao 52T 2,100

Thấp 52T1,100

KLBQ 52T625,478

NN mua-

% NN sở hữu1.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*69

P/E18.84

F P/E17.91

BVPS10,560

P/B0.11

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng KLF: FLC HAI ART AMD ROS
Trending: VNM (30.429) - FLC (27.676) - FPT (20.885) - MWG (20.406) - HPG (19.999)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/11/20191,200-100 (-7.69%)242,810
21/11/20191,300-100 (-7.14%)559,480
20/11/20191,400100 (+7.69%)1,113,887
19/11/20191,300 (0.00%)642,010
18/11/20191,300 (0.00%)119,125
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
01/04/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 9%
27/08/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
27/08/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
03/04/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 11,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
3 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
4 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
5 IBSC (CK IB) 20 0 06/11/2019
6 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
7 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
8 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
9 HFT (CK HFT) 20 -30 01/11/2019
10 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
22/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
28/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
22/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
31/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
22/07/2019BCTC quý 2 năm 2019

CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS

Tên tiếng Anh: CFS Investment And Import Export Trading JSC

Tên viết tắt:CFS JSC

Địa chỉ: Tầng 05 Tòa nhà FLC Landmark Tower - Lê Đức Thọ - P. Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Công

Điện thoại: (84.24) 3795 6869

Fax: (84.24) 3795 6869

Email:info@klf.vn

Website:http://cfscorp.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Chợ, đại lý và môi giới bán buôn điện tử

Ngày niêm yết: 23/09/2013

Vốn điều lệ: 1,653,525,610,000

Số CP niêm yết: 165,352,561

Số CP đang LH: 165,352,561

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0104168889

GPTL:

Ngày cấp: 18/09/2009

GPKD: 0104168889

Ngày cấp: 18/09/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động đại lý bán vé máy bay
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng
- Bán lẻ, cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
- Giáo dục thể thao và giải trí, dịch vụ hỗ trợ giáo dục

- 18/09/2009: Thành lập CTCP Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình, tiền thân của CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC ngày nay với VĐL ban đầu là 5 tỷ đồng và 5 cổ đông sáng lập cá nhân.
- 28/12/2010: Đổi tên thành CTCP FLC Golfnet, hoạt động chủ yếu trong lãnh vực dịch vụ, thể thao, vui chơi giải trí, kinh doanh dụng cụ TGTT...
- 2/2012: Đổi tên thành CTCP FLC Travel. Tăng VĐL từ 5 tỷ lên 50 tỷ đồng thông qua phương thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 6/2012: Phát hành cổ phiếu tăng VĐL lên 80 tỷ đồng.
- 7/2012: Được Tổng cục du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế. Được VietNam Airlines chọn là đại lý vé máy bay cấp 1 và của 1 số hãng hàng không quốc tế khác.
- 09,10/2012: Tăng VĐL lên 260 tỷ đồng và đổi tên thành CTCP Liên doanh Đầu tư Quốc tế FLC (FLC Global) với các hoạt động đầu tư BĐS, phát triển và khai thác các dự án du lịch...
- 23/09/2013: Chính thức giao dịch 26000000 cổ phiếu trên Sở GDCK Hà Nội.
- Ngày 20/01/2014: Công ty chính thức đổi tên thành CTCP Liên doanh đầu tư Quốc tế KLF

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.