Ngân hàng TMCP Kiên Long (HOSE: KLB)
Kien Long Commercial Joint Stock Bank
14,000
Mở cửa14,100
Cao nhất14,200
Thấp nhất13,800
KLGD189,200
Vốn hóa8,097.19
Dư mua14,200
Dư bán14,700
Cao 52T 18,200
Thấp 52T8,200
KLBQ 52T583,589
NN mua-
% NN sở hữu1.77
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.66
EPS4,356
P/E3.25
F P/E3.17
BVPS15,208
P/B0.93
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 20/05/2026 | 14,000 | -150 (-1.06%) | 189,200 |
| 19/05/2026 | 14,150 | -50 (-0.35%) | 213,000 |
| 18/05/2026 | 14,200 | 50 (+0.35%) | 428,100 |
| 15/05/2026 | 14,150 | -100 (-0.70%) | 188,600 |
| 14/05/2026 | 14,250 | 150 (+1.06%) | 60,500 |
| 24/09/2025 | Trả cổ tức năm 2025 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:60 |
| 28/10/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 |
| 14/09/2018 | Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 |
| 14/09/2018 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:3 |
| 05/02/2026 | KLB: Khuyến nghị TRUNG LẬP với giá mục tiêu 54,600 đồng/cổ phiếu |
| 12/01/2026 | KLB: Báo cáo cập nhật KQKD Q3/2025 |
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kiên Long
Tên tiếng Anh: Kien Long Commercial Joint Stock Bank
Tên viết tắt:KIENLONGBANK
Địa chỉ: 40-42-44 Phạm Hồng Thái - P. Rạch Giá - T. An Giang
Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thanh Thủy
Điện thoại: (84.297) 386 9950
Fax: (84.297) 387 7538
Email:kienlong@kienlongbank.com
Website:https://kienlongbank.com/
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 15/01/2026
Vốn điều lệ: 5,821,705,260,000
Số CP niêm yết: 582,170,526
Số CP đang LH: 578,370,526
- Hoạt động huy động vốn ngắn, trung và dài hạn theo các hình thức tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, chứng chỉ tiền gửi
- Cấp tín dụng dưới hình thức cho vay, bảo lãnh, bao thanh toán, chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá
- Cung ứng phương tiện thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán, kinh doanh ngoại hối và thực hiện dịch vụ ngân hàng khác...
- Ngày 27/10/1995: Ngân hàng TMCP Kiên Long được thành lập với tên gọi là Ngân hàng TMCP Nông thôn Kiên Long. KLB có vốn điều lệ ban đầu là 1.2 tỷ đồng.
- Tháng 04/1998: Tăng vốn điều lệ lên 2 tỷ đồng.
- Tháng 08/1999: Tăng vốn điều lệ lên 3.21 tỷ đồng.
- Tháng 10/2000: Tăng vốn điều lệ lên 4.5 tỷ đồng.
- Tháng 10/2001: Tăng vốn điều lệ lên 5.5 tỷ đồng.
- Tháng 10/2002: Tăng vốn điều lệ lên 7 tỷ đồng.
- Tháng 12/2002: Tăng vốn điều lệ lên 8.5 tỷ đồng.
- Tháng 04/2003: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tháng 09/2003: Tăng vốn điều lệ lên 11.5 tỷ đồng.
- Tháng 12/2003: Tăng vốn điều lệ lên 12.5 tỷ đồng.
- Tháng 06/2004: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Tháng 09/2004: Tăng vốn điều lệ lên 16.7 tỷ đồng.
- Tháng 12/2004: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- Tháng 04/2005: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Tháng 06/2005: Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
- Tháng 09/2005: Tăng vốn điều lệ lên 26.07 tỷ đồng.
- Tháng 12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 28.03 tỷ đồng.
- Năm 2006: Đổi tên thành Ngân hàng TMCP Kiên Long, chuyển đổi mô hình từ Ngân hàng Nông thôn thành Ngân hàng Đô thị.
- Tháng 05/2006: Tăng vốn điều lệ lên 62.03 tỷ đồng.
- Tháng 07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 113.48 tỷ đồng.
- Tháng 10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 290 tỷ đồng.
- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 580 tỷ đồng.
- Ngày 02/07/2007: Trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 22/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- Ngày 30/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- Ngày 29/06/2017: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000đ/CP.
- Ngày 27/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,236.95 tỷ đồng.
- Tháng 12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,652.81 tỷ đồng.
- Tháng 10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5,821.70 tỷ đồng.
- Ngày 07/01/2026: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- Ngày 15/01/2026: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 16,200 đ/CP.
- 23/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 15/01/2026 Giao dịch trở lại HOSE
- 15/01/2026 Giao dịch lần đầu - 582,170,526 CP
- 07/01/2026 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 18/12/2025 Niêm yết cổ phiếu lần đầu - 582,170,526 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.