CTCP Tập đoàn KIDO (HOSE: KDC)

KIDO Group

42,400

(%)

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa9,698.96

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 43,400

Thấp 52T13,400

KLBQ 52T546,034

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM2,600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*992

P/E42.74

F P/E35.94

BVPS33,662

P/B1.26

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng KDC: TAC VOC VNM KBC HPG
Trending: HPG (85.565) - ROS (79.529) - MBB (65.252) - SHB (65.069) - STB (53.119)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn KIDO
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
27/01/202142,400 (0.00%)
26/01/202142,400-1,000 (-2.30%)1,108,300
25/01/202143,400400 (+0.93%)1,265,100
22/01/202143,0001,400 (+3.37%)1,381,800
21/01/202141,6002,700 (+6.94%)3,487,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/12/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
29/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
25/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 13/01/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 13/01/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 40 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 10 07/01/2021
6 KIS (CK KIS) 40 0 30/12/2020
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 30 0 13/01/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 18/01/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
15 MBKE (CK MBKE) 40 0 05/01/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
20 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
22 ABS (CK An Bình) 20 0 08/01/2021
23 SSV (CK Shinhan) 40 0 18/01/2021
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 18/12/2020
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
27 BOS (CK BOS) 40 10 11/01/2021
28 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc sửa đổi điều lệ công ty
20/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
20/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
15/12/2020Nghị quyết HĐQT số 12/2020 ngày 14.12.2020
24/11/2020Nghị quyết HĐQT số KDC11/2020 ngày 24.11.2020

CTCP Tập đoàn KIDO

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn KIDO

Tên tiếng Anh: KIDO Group

Tên viết tắt:KINHDO

Địa chỉ: 138-142 Hai Bà Trưng - P.Đa Kao - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Kelly Yin Hon Wong

Điện thoại: (84.28) 3827 0468

Fax: (84.28) 3827 0469

Email:info@kdc.vn

Website:http://www.kdc.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 12/12/2005

Vốn điều lệ: 2,566,533,970,000

Số CP niêm yết: 279,741,356

Số CP đang LH: 228,749,100

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302705302

GPTL:

Ngày cấp: 01/09/2002

GPKD: 403001184

Ngày cấp: 06/09/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh nông sản thực phẩm, sản xuất bánh kẹo nước uống tinh khiết và nước ép trái cây
- Thương mại: Ngành công nghệ phẩm, vải sợi, hàng may mặc, giày dép, túi xách, đồng hồ, mắt kính, mỹ phẩm, kim khí điện máy
- Dịch vụ: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, dịch vụ thương mại ...

- Tiền thân là CTy TNHH Xây dựng và chế biến thực phẩm Kinh Đô
- Tháng 9/2002, CTCP Kinh Đô được thành lập
-Tháng 10/2015 đổi tên thành CTCP Tập đoàn KIDO

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.