Mã xem cùng INDOVINABANK: HONGLEONG OCB SHINHAN MSB VIDBANK
Trending: HPG (29.371) - VNM (28.723) - YEG (23.928) - CTG (21.470) - HSG (19.906)
30/03/2016BCTC Kiểm toán năm 2015
07/05/2015BCTC Kiểm toán năm 2014
15/05/2014BCTC Kiểm toán năm 2013
31/03/2013BCTC Kiểm toán năm 2012
09/05/2012BCTC kiểm toán năm 2011

Ngân hàng TNHH Indovina

Tên đầy đủ: Ngân hàng TNHH Indovina

Tên tiếng Anh: Indovina Bank

Tên viết tắt:Indovina Bank

Địa chỉ: 97A Nguyễn Văn Trỗi - P.12 - Q.Phú Nhuận - TP.HCM

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: (84.28) 3942 1042

Fax: (84.28) 3942 1043

Email:support@indovinabank.com.vn

Website:http://www.indovinabank.com.vn

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 800,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 08/NH-GP

Ngày cấp: 29/10/1992

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tài khoản tiền gửi
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế
- Cho vay hợp vốn, cho vay trả góp, cho vay cầm cố chứng khoán
- Tín dụng thư xuất khẩu, tín dụng thư nhập khẩu
- Bảo lãnh giao hàng, phát hành thư bảo lãnh...

- Được thành lập ngày 21/11/1990 theo Giấy phép của Ủy Ban Nhà Nước về hợp tác và đầu tư số 135/GP sau được thay bằng Giấy phép số 08/NH-GP do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp ngày 29/10/1992
- Các bên liên doanh là Ngân hàng Công thương Việt Nam (ICBV) và Ngân hàng Cathay United (CUB) của Đài Loan.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.