CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (UPCoM: ITS)

Vinacomin - Investment, Trading and Service JSC

4,000

(%)
28/09/2020 15:01

Mở cửa4,000

Cao nhất4,000

Thấp nhất4,000

KLGD

Vốn hóa65

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 4,700

Thấp 52T2,300

KLBQ 52T4,989

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*8

P/E500

F P/E18.51

BVPS10,797

P/B0.37

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng ITS: SQC HRT TSC NSH MSR
Trending: HPG (49.155) - VNM (46.559) - MBB (41.335) - MWG (39.235) - STB (36.718)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/09/20204,000 (0.00%)
25/09/20204,000 (0.00%)
24/09/20204,000200 (+5.26%)100
23/09/20203,800 (0.00%)650
22/09/20203,800-200 (-5%)2,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
09/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 50 đồng/CP
25/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 80 đồng/CP
27/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 100 đồng/CP
17/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 700 đồng/CP
01/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 700 đồng/CP
24/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
24/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
22/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
22/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
02/07/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Investment, Trading and Service JSC

Tên viết tắt:V - ITASCO

Địa chỉ: Số 1 Phan Đình Giót - P.Phương Liệt - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Tiến Dũng

Điện thoại: (84.24) 3664 7595

Fax: (84.24) 3664 7600

Email:tvn_itasco@vnn.vn - congty@itasco.vn

Website:http://www.itasco.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 18/12/2015

Vốn điều lệ: 162,000,000,000

Số CP niêm yết: 16,200,000

Số CP đang LH: 16,200,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200170658

GPTL: 150/2004/QÐ-BCN

Ngày cấp: 01/12/2004

GPKD: 0200170658

Ngày cấp: 14/11/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh vật tư thiết bị
- Chế biến, kinh doanh than
- Dịch vụ: tiếp nhận vận chuyển, vận tải thủy bộ, cho thuê kho bãi, dịch vụ thông quan, dịch vụ du lịch tâm linh...
- Tư vấn đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Tiền thân là Công ty Phục vụ đời sống đượng thành lập theo Quyết định số 39/MT-TCCB ngày 01/10/1986 của Bộ Mỏ và Than
- Ngày 18/06/1991: Bộ Năng lượng ra Quyết định số 301/NL-TCCB-LĐ đổi tên Công ty Phục vụ Đời sống thành Công ty Dịch vụ Tổng hợp ngành Năng lượng
- Ngày 04/03/1995: Theo Quyết định số 135/QĐ-NL-TCCB Công ty được đổi tên thành Công ty Thương mại và Dịch vụ Tổng hợp trực thuộc TCT Than Việt Nam trên cơ sở hợp nhất Công ty Dịch vụ ngành Năng lượng, Xí nghiệp Kinh doanh Dịch vụ Vật tư và Vận tải thuộc Công ty Coalimex.
- Ngày 25/04/2003: TCT Than Việt nam đã ra Quyết định số 645/QĐ-HĐQT đổi tên Công ty thành Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ (Viết tắt là ITASCO)
- Ngày 01/12/2004: Bộ Công nghiệp có Quyết định số 150/2004/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty Đầu tư,Thương mại và Dịch vụ thành CTCP Đầu tư, Thượng mại và Dịch vụ
- Ngày 09/05/2005: Công ty chính thức chuyển thành CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng
- Tháng 01/2007: Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - TKV
- Tháng 10/2010: Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
- Ngày 11/11/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là ITS
- Ngày 18/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của ITS trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 15,450 đồng/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.