CTCP Cao su Công nghiệp (UPCoM: IRC)

Industrial Rubber JSC

9,700

(%)
21/11/2019 15:02

Mở cửa9,700

Cao nhất9,700

Thấp nhất9,700

KLGD

Vốn hóa170

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 12,200

Thấp 52T9,300

KLBQ 52T1,137

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*419

P/E23.15

F P/E-

BVPS10,101

P/B0.96

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng IRC: PLP HII PHR RTB TNC
Trending: VNM (31.054) - FLC (26.478) - FPT (20.792) - MWG (20.068) - HPG (19.859)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Công nghiệp
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/11/20199,700 (0.00%)
20/11/20199,700 (0.00%)
19/11/20199,700 (0.00%)
18/11/20199,700 (0.00%)
15/11/20199,700 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 286 đồng/CP
17/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
15/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
22/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
26/06/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
10/06/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Cao su Công nghiệp

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Công nghiệp

Tên tiếng Anh: Industrial Rubber JSC

Tên viết tắt:INRUCO

Địa chỉ: Số 14 - Đường 21 tháng 4 - X. Xuân Tân - Tx. Long Khánh - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Hồng Loan

Điện thoại: (0251) 3721 199

Fax: (0251) 3721 199

Email:info@donarubber.com.vn

Website:http://www.donarubber.com.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 22/01/2018

Vốn điều lệ: 175,000,000,000

Số CP niêm yết: 17,500,000

Số CP đang LH: 17,500,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600259017

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 3600259017

Ngày cấp: 27/01/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su, kinh doanh sản phẩm gỗ cao su
- Bán buôn mủ cao su, bán buôn củi cao su

- Công ty TNHH MTV Cao su Công nghiệp trước đây là Liên Hiệp Nông trường Cao su Đồng Nai thành lập theo quyết định 818/QĐ.UBT ngày 30/06/1978
- Ngày 22/01/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12.600 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.