CTCP Dược phẩm Imexpharm (HOSE: IMP)

Imexpharm Corporation

62,500

-1,300 (-2.04%)
02/03/2021 15:00

Mở cửa64,000

Cao nhất64,200

Thấp nhất62,500

KLGD81,100

Vốn hóa4,166.97

Dư mua1,100

Dư bán2,200

Cao 52T 63,900

Thấp 52T31,800

KLBQ 52T83,194

NN mua2,200

% NN sở hữu49

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*2,773

P/E23.01

F P/E16.37

BVPS25,955

P/B2.46

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng IMP: DMC DHG MBB VNM PME
Trending: HPG (94.891) - MBB (74.054) - TCB (58.267) - VNM (53.011) - ACB (47.422)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
02/03/202162,500-1,300 (-2.04%)81,100
01/03/202163,800200 (+0.31%)68,900
26/02/202163,600600 (+0.95%)64,400
25/02/202163,0001,600 (+2.61%)96,300
24/02/202161,400-300 (-0.49%)87,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
14/07/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
13/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
04/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 26/02/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 24/02/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 40 0 22/01/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 40 0 17/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 19/02/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 01/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/02/2021
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/02/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 04/02/2021
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 03/02/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 08/02/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 26/02/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 30 0 09/02/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 03/02/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
26/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2021
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất thông qua và phê chuẩn các vấn đề liên quan đến khoản vay do ADB cấp
26/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
19/01/2021BCTC quý 4 năm 2020
27/10/2020Nghị quyết HĐQT số 45 ngày 26.10.2020

CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên tiếng Anh: Imexpharm Corporation

Tên viết tắt:IMEXPHARM

Địa chỉ: Số 4 Đường 30/4 - P. 1 - Tp. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quốc Định

Điện thoại: (84.277) 385 1620

Fax: (84.277) 385 3106

Email:imp@imexpharm.com

Website:http://www.imexpharm.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 04/12/2006

Vốn điều lệ: 667,053,700,000

Số CP niêm yết: 66,705,370

Số CP đang LH: 66,671,570

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1400384433

GPTL: 907/QĐTg

Ngày cấp: 25/07/2001

GPKD: 1400384433

Ngày cấp: 01/08/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thuốc tân dược, các chất diệt khuẩn, khử trùng, thuốc y học dân tộc, cổ truyền
- Mua bán thuốc, dược phẩm, dược liệu hóa chất, nguyên liệu ngành dược
- Mua bán thiết bị y tế, kho bảo quản dược phẩm
- Sản xuất, mua bán các thực phẩm dinh dưỡng.

- Tiền thân là Xí nghiệp Liên hiệp dược Đồng Tháp, trực thuộc Sở Y tế Đồng Tháp
- Ngày 25/07/2001, chuyển đổi thành CTCP Dược phẩm Imexpharm theo Quyết định 907/QĐTg của Thủ tướng Chính phủ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.