CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI (HOSE: IDI)

I.D.I International Development & Investment Corporation

7,200

-290 (-3.87%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa7,450

Cao nhất7,540

Thấp nhất7,100

KLGD2,824,500

Vốn hóa1,639.04

Dư mua29,200

Dư bán42,900

Cao 52T 8,000

Thấp 52T3,400

KLBQ 52T2,203,514

NN mua30,600

% NN sở hữu0.84

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*421

P/E17.79

F P/E10.66

BVPS13,143

P/B0.57

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng IDI: ROS ASM FLC ITA HHS
Trending: HPG (134.656) - ROS (131.527) - MBB (111.483) - FLC (110.974) - STB (110.893)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/20217,200-290 (-3.87%)2,824,500
15/04/20217,490-120 (-1.58%)3,470,600
14/04/20217,61060 (+0.79%)3,065,900
13/04/20217,550-230 (-2.96%)4,139,700
12/04/20217,780240 (+3.18%)5,366,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/10/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
25/10/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
08/11/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
08/11/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
14/12/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 30 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 20/10/2017
4 VPS (CK VPS) 30 10 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 10 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 30 0 24/03/2020
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 20 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
17 BSC (CK BIDV) 40 0 04/03/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 09/03/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
23 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 10/03/2021
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2021
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
31 BOS (CK BOS) 20 0 09/03/2021
32 DNSE (CK Đại Nam) 30 0 05/03/2021
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
08/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
26/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2021
01/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
29/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
01/02/2021Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2020

CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI

Tên tiếng Anh: I.D.I International Development & Investment Corporation

Tên viết tắt:CTCP IDI

Địa chỉ: Quốc lộ 80 - CCN Vàm Cống - Ấp. An Thạnh - X. Bình Thành - H. Lấp Vò - T. Đồng Tháp

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Chung

Điện thoại: (84.277) 368 0383 - 221 6345 - 629 6802

Fax: (84.277) 368 0382 - 368 0434

Email:idiseafood@vnn.vn

Website:http://www.idiseafood.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 30/06/2011

Vốn điều lệ: 2,276,446,080,000

Số CP niêm yết: 227,644,608

Số CP đang LH: 227,644,608

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303141296

GPTL:

Ngày cấp: 15/07/2003

GPKD: 0303141296

Ngày cấp: 15/07/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông
- Kinh doanh nhà, khách sạn (không kinh doanh tại TPHCM)
- Mua bán vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội thất, ...
- Kinh doanh thuốc thú y thủy sản

CTCP Đầu tư & Phát triển Đa quốc gia được thành lập năm 2003 với VĐL ban đầu là 29 tỷ VNĐ. Là một trong những CT do CTCP Đầu tư & Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang thành lập.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.