CTCP Tasco (HNX: HUT)

Tasco Joint Stock Company

4,000

100 (+2.56%)
22/03/2019 15:02

Mở cửa4,000

Cao nhất4,100

Thấp nhất3,900

KLGD1,702,972

Vốn hóa1,075

Dư mua2,168,328

Dư bán2,066,728

Cao 52T 8,800

Thấp 52T3,400

KLBQ 52T1,853,552

NN mua200

% NN sở hữu25.21

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS306

P/E12.75

F P/E5.06

BVPS11,779

P/B0.34

Mã xem cùng HUT: YEG FLC SHB CTG ART
Trending: YEG (27.997) - HPG (27.131) - VNM (26.902) - CTG (22.015) - VIC (18.088)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tasco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/20194,000100 (+2.56%)1,702,972
21/03/20193,900-300 (-7.14%)2,871,549
20/03/20194,200100 (+2.44%)2,074,225
19/03/20194,100-100 (-2.38%)3,257,493
18/03/20194,200100 (+2.44%)2,654,053
02/11/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
02/11/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
23/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
23/05/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
27/07/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 -10 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 02/07/2018
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 30 0 08/03/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/02/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
01/02/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 4 năm 2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

CTCP Tasco

Tên đầy đủ: CTCP Tasco

Tên tiếng Anh: Tasco Joint Stock Company

Tên viết tắt:HUD-TASCO

Địa chỉ: Tầng 4 - Tòa nhà M5 - Số 91 Nguyễn Chí Thanh - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Hải Yến

Điện thoại: (84.24) 3773 8558

Fax: (84.24) 3773 8559

Email:tc@tasco.com.vn

Website:http://www.taric.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 11/04/2008

Vốn điều lệ: 2,686,319,650,000

Số CP niêm yết: 268,631,965

Số CP đang LH: 268,631,965

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0600264117

GPTL: 2616/2000/QĐ-UB

Ngày cấp: 20/11/2000

GPKD: 0103021321

Ngày cấp: 26/12/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- XD dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, san lấp mặt bằng
- Xây lắp điện, nước
- SX, mua bán VLXD, cấu kiện bê tông đúc sẵn...

- CTy được chuyển đổi thành CTCP theo Quyết định số 2616/2000/QĐ-UB ngày 20/11/2000 của UBND Tỉnh Nam Định
- Giấy ĐKKD số 0103021321 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp ngày 26/12/2007

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.