| 09/10/2025 | BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2025 |
| 30/05/2025 | BCTC quý 3 năm 2024 |
| 30/05/2025 | BCTC Kiểm toán năm 2024 |
| 30/09/2024 | BCTC Kiểm toán năm 2023 |
| 27/04/2023 | Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2023 |
Tên đầy đủ: CTCP Cấp nước Hà Tĩnh
Tên tiếng Anh: Ha Tinh Water Supply JSC
Tên viết tắt:HAWASU
Địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Hoành Từ - P. Đại Nài - TP. Hà Tĩnh - T. Hà Tĩnh
Người công bố thông tin: Mr. Trần Anh Lương
Điện thoại: (84.239) 368 5868
Fax: (84.239) 388 6680
Email:capnuochatinh@gmail.com
Website:http://www.capnuochatinh.vn
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Tiện ích
Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngày niêm yết: 14/12/2016
Vốn điều lệ: 204,008,930,000
Số CP niêm yết: 20,400,893
Số CP đang LH: 20,400,893
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Sản xuất máy chuyên dụng khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; Xây dựng nhà các loại...
- Tiền thân là Nhà máy nước thị xã hà Tĩnh được thành lập theo Quyết định số 1177/1990/QĐ-UB ngày 30/05/1990 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
- Ngày 24/01/1997: được chuyển đổi thành Công ty Cấp nước Hà Tĩnh
- Năm 2010: UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1649/QĐ-UBND ngày 09/06/2010 chuyển đổi Công ty Cấp nước Hà Tĩnh thành Công ty TNHH MTV Cấp nước và Xây dựng Hà Tĩnh
- Năm 2013: công ty thực hiện theo Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cấp nước và Xây dựng Hà Tĩnh
- Năm 11/06/2015, Công ty chuyển đổi thành CTCP Cấp nước Hà Tĩnh theo GCNDĐKDN số 3000101973, do Sở KH&ĐT Tỉnh Hà Tĩnh cấp với VĐL là 196.995.880.000 đồng.
- Ngày 14/12/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.000đ/cp.
- Ngày 06/07/2023: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 06/07/2023 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 25/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 26/04/2022 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022
- 22/04/2021 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
- 28/04/2020 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.