Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP (UPCoM: HTM)
Hanoi Trade Joint Stock Corporation
9,000
Mở cửa9,500
Cao nhất9,500
Thấp nhất9,000
KLGD1,400
Vốn hóa1,979.63
Dư mua4,100
Dư bán7,400
Cao 52T 13,400
Thấp 52T8,300
KLBQ 52T2,934
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta1.07
EPS-92
P/E-106.01
F P/E957.97
BVPS9,888
P/B0.99
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 09/03/2026 | 9,000 | -800 (-8.16%) | 1,400 |
| 06/03/2026 | 10,000 | 200 (+2.04%) | 700 |
| 05/03/2026 | 10,100 | 400 (+4.12%) | 200 |
| 04/03/2026 | 9,700 | -100 (-1.02%) | 100 |
| 03/03/2026 | 9,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 13/08/2020 | Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 200 đồng/CP |
| 04/02/2026 | BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2025 |
| 02/02/2026 | BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2025 |
| 02/02/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
| 03/11/2025 | BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2025 |
| 03/11/2025 | BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2025 |
Tên đầy đủ: Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP
Tên tiếng Anh: Hanoi Trade Joint Stock Corporation
Tên viết tắt:HAPRO
Địa chỉ: Số 38 - 40 Lê Thái Tổ - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Ms. Dương Thị Lam
Điện thoại: (84-24) 3826 7984
Fax: (84-24) 3926 7983
Email:hapro@haprogroup.vn
Website:http://www.haprogroup.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Bán buôn
Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng
Ngày niêm yết: 04/05/2018
Vốn điều lệ: 2,200,000,000,000
Số CP niêm yết: 220,000,000
Số CP đang LH: 219,958,600
Bán buôn thực phẩm; bán buôn đồ uống; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Ngày 11/08/2004: Tổng Công ty Thương mại Hà Nội (Hapro) được thành lập theo Quyết định số 125/2004/QD-UBND của UBND Thành phố Hà Nội. .
- Tháng 11/2017: Vốn điều lệ ban đầu 2,200 tỷ đồng.
- Ngày 30/03/2018: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 12,908 đồng/cổ phần.
- Ngày 04/05/2018: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,900 đ/CP.
- 29/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 24/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 05/05/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 07/04/2023 Đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo
- 14/10/2022 Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2022
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.