CTCP Xi măng Hà Tiên 1 (HOSE: HT1)

Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

13,850

(%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa13,900

Cao nhất14,000

Thấp nhất13,800

KLGD200,990

Vốn hóa5,284

Dư mua15,060

Dư bán72,490

Cao 52T 15,700

Thấp 52T10,000

KLBQ 52T141,719

NN mua19,430

% NN sở hữu6.37

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,940

P/E7.14

F P/E6.37

BVPS14,290

P/B0.97

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HT1: HPG VNM HBC HSG GEX
Trending: HPG (50.612) - VNM (36.108) - FLC (28.578) - ITA (27.917) - MWG (26.210)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xi măng Hà Tiên 1
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/202013,850 (0.00%)200,990
09/07/202013,85050 (+0.36%)93,720
08/07/202013,800-50 (-0.36%)46,900
07/07/202013,850200 (+1.47%)184,130
06/07/202013,650100 (+0.74%)46,410
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
11/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
10/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
26/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
16/09/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 40 10 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 18/06/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 40 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 40 0 26/06/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 40 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 20 0 11/05/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 22/05/2020
01/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
20/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
20/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
17/04/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020
17/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019

CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên tiếng Anh: Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

Tên viết tắt:HATIEN1 Co.

Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương - P.Cầu Kho - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Thị Phương Thơ

Điện thoại: (84.28) 3836 8363

Fax: (84.28) 3836 1278

Email:hatien1@hatien1.com.vn

Website:http://www.hatien1.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 13/11/2007

Vốn điều lệ: 3,815,899,110,000

Số CP niêm yết: 381,589,911

Số CP đang LH: 381,541,911

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301446422

GPTL: 1774/QĐ-BXD

Ngày cấp: 06/02/2007

GPKD: 4103005941

Ngày cấp: 18/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX và mua bán các SP từ xi măng, VLXD, clinker, vật tư, nguyên vật liệu từ ngành xây dựng... SX, khai thác, mua bán cát đá sỏi, các phụ gia sản xuất VLSX... xây dựng dân dụng, kinh doanh BĐS
- Dịch vụ: Bến cảng, bốc xếp, cho thuê kho bãi, KD vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy. Trồng và khai thác rừng công nghiệp, chế biến gỗ...

- Tiền thân là nhà máy xi măng Hà Tiên
- Ngày 26/02/2007, chuyển từ DNNN thành CTCP Xi măng Hà Tiên
- Ngày 16/04/2011 CT chính thức ngưng hoạt động và được sáp nhập vào HT1
- Ngày 25/06/2010: Theo GCNĐKKD thay đổi lần thứ 6, chính thức sát nhập CTCP Xi măng Hà Tiên 2 vào CTCP Xi Măng Hà Tiên 1 với VĐL 1980 tỷ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.